ling ko

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Củ năn (loại hai gai): "ling ko" một loại củ năn nước (water chestnut) quả nhiều gai, nhưng đặc điểm nổi bật quả của chỉ hai gai thay vì bốn gai như các loại củ năn khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ling ko is a type of water chestnut with two prongs on its fruit. (Củ năn ling ko một loại củ năn nước hai gai trên quả của .)
    • In some Asian markets, you can find fresh ling ko for sale. (Ở một số chợ châu Á, bạn có thể tìm thấy củ năn ling ko tươi để bán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to harvest ling ko": thu hoạch củ năn ling ko.

    • Farmers harvest ling ko from ponds during the autumn season. (Nông dân thu hoạch củ năn ling ko từ các ao hồ vào mùa thu.)
  • "ling ko as an ingredient": củ năn ling ko như một nguyên liệu.

    • Ling ko is often used in soups and stir-fries for its crunchy texture. (Củ năn ling ko thường được dùng trong các món súp xào kết cấu giòn của .)
Biến thể từ gần giống
  • Water chestnut (danh từ): củ năn nước (tên gọi chung).

    • The water chestnut family includes both ling ko and other varieties. (Họ củ năn nước bao gồm cả ling ko các giống khác.)
  • Trapa (danh từ): chi thực vật bao gồm củ năn.

    • Ling ko belongs to the Trapa genus. (Củ năn ling ko thuộc chi Trapa.)
Từ đồng nghĩa
  • Hai-gai water chestnut: củ năn hai gai (tên mô tả).
    • The hai-gai water chestnut is another name for ling ko. (Củ năn hai gai một tên gọi khác của ling ko.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "ling ko" đây danh từ chỉ thực vật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "ling ko".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ling ko
A farmer harvests ling ko from a shallow pond.