lingère

Học thuật
Thân thiện
lingère

La lingère range les draps dans l'armoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người phụ nữ phụ trách việc quản lý, giữ gìn sắp xếp đồ vải, khăn trải giường, khăn bàn các vật dụng bằng vải khác trong một gia đình, khách sạn hoặc tổ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La lingère de l'hôtel s'assure que tous les draps sont impeccables. ( coi đồ khăn vải của khách sạn đảm bảo rằng tất cả khăn trải giường đều hoàn hảo.)
    • Autrefois, les grandes maisons bourgeoises employaient une lingère. (Ngày xưa, các gia đình tư sản lớn thường thuê một coi đồ khăn vải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être précis comme une lingère": (Thành ngữ) Cực kỳ cẩn thận, tỉ mỉ ngăn nắp, giống như phẩm chất cần có của một người quảnđồ vải.
    • Pour ranger ces archives, il faut être précis comme une lingère. (Để sắp xếp những tài liệu lưu trữ này, cần phải cực kỳ tỉ mỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lingerie (danh từ giống cái): Đồ lót phụ nữ. (Lưu ý: Đâymột từ khác, dễ nhầm lẫn về mặt ngữ âm nhưng nghĩa hoàn toàn khác).
  • Linge (danh từ giống đực): Đồ vải, quần áo, khăn (chỉ chung các vật dụng bằng vải).
    • Le linge de maison (đồ vải trong nhà).
  • Linger (động từ tiếng Anh): Nán lại, lưu luyến. (Đâymột từ tiếng Anh, không liên quan).
Từ đồng nghĩa
  • Gestionnaire du linge: Người quảnđồ vải.
  • Responsable du linge: Người phụ trách đồ vải.
Thông tin thêm
  • Nghề nghiệp lịch sử: "Lingère" là một chức vụ, nghề nghiệp phổ biến trong các gia đình quý tộc hoặc giàu cóchâu Âu thời kỳ trước, cũng như trong các khách sạn, bệnh viện lớn. Ngày nay, thuật ngữ này ít được dùng trong đời sống gia đình hiện đại nhưng vẫn tồn tại trong ngành khách sạn dịch vụ.
  • Nhiệm vụ: Công việc của một "lingère" không chỉgiữ đồ mà còn bao gồm kiểm kê, phân loại, sắp xếp, đôi khisửa chữa nhỏ các vật dụng bằng vải.
lingère

La lingère range les draps dans l'armoire.

danh từ giống cái
  1. coi đồ khăn vải (trong một gia đình...)