longer

/'lɔɳgə/
ngoại động từ
  1. đi dọc, chạy dọc, nằm dọc
    • Ce navire longe la côte
      chiếc tàu đó chạy dọc bờ biển
    • Ce bois longe la rivière
      khu rừng đó nằm dọc con sông
    • longer un vaisseau
      (hàng hải) chạy song song với một con tàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "longer"