linh hồn

Học thuật
Thân thiện
linh hồn

Một linh hồn nhẹ nhàng bay lên từ ngôi mộ dưới ánh trăng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần phi vật chất, tinh thần của con người, được cho tồn tại độc lập với thể xác ý thức, đặc biệt sau khi chết: "linh hồn" chỉ phần tinh thần, tâm linh của một cá nhân, thường được quan niệm bất tử.
    • Nhân tố chính, tinh thần cốt lõi mang lại sức sống định hướng cho một tập thể, một hoạt động hay một tác phẩm: "linh hồn" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ yếu tố then chốt, tạo nên giá trị sự sống động cho một thực thể trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa 1):
    • Nhiều tôn giáo tin rằng linh hồn bất tử.
    • Người ta thường cầu nguyện cho linh hồn của những người đã khuất được siêu thoát.
  • Danh từ (Nghĩa 2):
    • Người nhạc trưởng tài ba chính linh hồn của dàn nhạc.
    • Tinh thần đoàn kết chính linh hồn của mọi chiến thắng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "linh hồn của sự kiện/ tác phẩm": chỉ yếu tố quan trọng nhất, tạo nên đặc trưng sức hút chính.
    • Ý tưởng sáng tạo độc đáo ấy linh hồn của bộ phim.
  • "linh hồn bất tử/ bất diệt": thường dùng để tôn vinh, khẳng định sự tồn tại vĩnh cửu về mặt tinh thần, tư tưởng của một danh nhân.
    • Linh hồn tư tưởng của vị lãnh tụ vẫn bất tử trong lòng dân tộc.
Biến thể từ liên quan
  • Linh (tính từ): thiêng liêng, thuộc về thế giới tâm linh ( dụ: , ).
  • Hồn (danh từ): thường dùng đơn lẻ với nghĩa gần giống "linh hồn", nhưng có thể mang sắc thái dân gian, gần gũi hơn ( dụ: , ).
  • Tâm hồn (danh từ): chỉ thế giới nội tâm, tình cảm, tư tưởng của con người khi còn sống ( dụ: ).
  • Vong linh (danh từ): linh hồn người đã chết (thường dùng trong văn cảnh trang trọng, tôn kính).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Hồn, vong linh, phách (trong quan niệm "hồn phách"), linh.
  • Nghĩa 2: Cốt lõi, hạt nhân, tinh thần chủ đạo, linh hồn sống.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Cầu siêu cho linh hồn: nghi thức tôn giáo cầu nguyện cho linh hồn người chết được thanh thản.
  • Linh hồn của đất nước/ dân tộc: chỉ những giá trị tinh thần, văn hóa cốt lõi làm nên bản sắc quốc gia.
  • Thiếu đi linh hồn: chỉ sựhồn, thiếu đi yếu tố sống động, cốt lõi cần thiết.
    • Bản nhạc được chơi đúng nốt nhưng lại thiếu đi linh hồn.
linh hồn

Một linh hồn nhẹ nhàng bay lên từ ngôi mộ dưới ánh trăng.

  1. d. 1 (trtr.). Hồn người chết. Nghiêng mình trước linh hồn người đã khuất. 2 Người (hoặc cái) giữ vai trò chủ đạo, mang lại sức sống cho một hoạt động tập thể. Chủ tịch Hồ Chí Minh linh hồn của cách mạng Việt Nam.