links

/liɳks/
Học thuật
Thân thiện
links

Un golfeur joue sur les links.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều):
    • Bãi đánh gôn, sân gôn: Từ này dùng để chỉ một khu đất rộng, thường địa hình gồ ghề với nhiều bẫy cát chướng ngại vật, được thiết kế đặc biệt để chơi môn thể thao gôn. Từ này luôn được dùngdạng số nhiều (les links).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ils ont passé l'après-midi sur les links. (Họ đã dành cả buổi chiều trên bãi đánh gôn.)
    • Ce club possède de magnifiques links en bord de mer. (Câu lạc bộ này sở hữu những bãi đánh gôn tuyệt đẹp ven biển.)
    • La compétition se déroulera sur les links de Saint-Andrews. (Giải đấu sẽ diễn ra trên các bãi đánh gôn của Saint-Andrews.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "jouer sur les links": chơi gôn trên bãi.

    • Il adore jouer sur les links le week-end. (Anh ấy rất thích chơi gôn trên bãi vào cuối tuần.)
  • "architecture des links": kiến trúc/thiết kế của bãi gôn.

    • L'architecture de ces links est l'œuvre d'un grand champion. (Thiết kế của những bãi gôn nàytác phẩm của một nhà vô địch lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Golf (nm): môn thể thao gôn.

    • Il fait du golf tous les dimanches. (Anh ấy chơi gôn mỗi Chủ nhật.)
  • Parcours (nm): tuyến đường, sân (trong thể thao, có thể dùng cho gôn).

    • Le parcours de golf est très difficile. (Sân gôn này rất khó chơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Terrain de golf: sân gôn (cách diễn đạt thông thường hơn).
  • Golf: (trong ngữ cảnh) có thể dùng để chỉ sân gôn.
Lưu ý
  • Từ links nguồn gốc từ tiếng Scotland, chỉ những vùng đất cát gần biển, là địa hìnhtưởng cho sân gôn truyền thống. Trong tiếng Pháp, từ này được dùng chuyên biệt cho môn gôn luôndạng số nhiều.
links

Un golfeur joue sur les links.

danh từ giống đực (số nhiều)
  1. (thể dục thể thao) bãi đánh gôn

Từ gần giống