linéament

danh từ giống đực
  1. (văn học) đường nét (của khuôn mặt)
  2. (văn học) nét phác
    • Les linéaments d'un dessin
      những nét phác một bức vẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "linéament"

linéament
Les linéaments du visage de l'enfant sont doux et arrondis.