lioness

/'laiənis/
Học thuật
Thân thiện
lioness

A lioness watches over her cubs in the tall grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sư tử cái: Một con sư tử thuộc giống cái. Trong đàn sư tử, lioness thường những thợ săn chính chăm sóc con non.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lioness was hunting for food for her cubs. (Con sư tử cái đang đi săn thức ăn cho đàn con của .)
    • We saw a lioness resting under a tree in the national park. (Chúng tôi nhìn thấy một con sư tử cái đang nghỉ ngơi dưới gốc cây trong vườn quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lioness protecting her cubs": sư tử cái bảo vệ con non.
    • The documentary showed the fierce lioness protecting her cubs from hyenas. (Bộ phim tài liệu cho thấy con sư tử cái dữ tợn bảo vệ con non khỏi linh cẩu.)
  • "lioness at hunt": sư tử cái trong cuộc đi săn.
    • The stealth and coordination of the lioness at hunt is remarkable. (Sự lén lút phối hợp của con sư tử cái trong cuộc đi săn thật đáng chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Lion (n): sư tử đực.
    • The lion has a large mane. (Con sư tử đực bờm lớn.)
  • Lion cub (n): sư tử con.
    • The lioness played with her lion cubs. (Con sư tử cái chơi đùa với những con sư tử con của .)
Từ đồng nghĩa
  • Female lion: sư tử cái (cách diễn đạt mô tả trực tiếp).
    • The female lion is often the primary hunter. (Con sư tử cái thường thợ săn chính.)
Thành ngữ liên quan
  • "A lioness with her cubs": Một người mẹ mạnh mẽ bảo vệ con cái của mình một cách quyết liệt.
    • When someone criticized her children, she became like a lioness with her cubs. (Khi ai đó chỉ trích con cái , trở nên giống như một sư tử cái với đàn con vậy.)
lioness

A lioness watches over her cubs in the tall grass.

danh từ
  1. sư tử cái

Từ gần giống