lowness

/'lounis/
tính từ
  1. sự thấp , sự nhỏ thấp
  2. tính trầm, tính thấp (âm thanh)
  3. tính hạ (giá cả)
  4. tính tầm thường, tính thấp hèn, tính hèn mọn, tính nhỏ mọn
  5. sự suy nhược, sự thiếu nhuệ khí, sự chán nản
    • lowness of spririts
      sự chán nản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

lowness
The lowness of the table made it perfect for the toddler.