lowness

/'lounis/
Học thuật
Thân thiện
lowness

The lowness of the table made it perfect for the toddler.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng thấp, sự thấp : Chỉ trạng thái không cao về mặt vật hoặc mức độ.
    • Tính trầm, âm thanh thấp: Chỉ đặc điểm của âm thanh tần số thấp.
    • Tình trạng thấp (về giá trị, địa vị, đạo đức): Chỉ mức độ thấp về giá cả, địa vị xã hội, hoặc phẩm giá.
    • Sự suy nhược, sự chán nản: Chỉ trạng thái tinh thần hoặc thể chất yếu kém, thiếu sinh khí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lowness of the table makes it perfect for small children. (Sự thấp của cái bàn khiến hoàn hảo cho trẻ nhỏ.)
    • The lowness of his voice made it hard to hear him. (Âm thanh trầm thấp trong giọng nói của anh ấy khiến khó nghe được.)
    • The lowness of the prices attracted many customers. (Mức giá thấp đã thu hút nhiều khách hàng.)
    • He was ashamed of the lowness of his actions. (Anh ta xấu hổ về tính thấp hèn trong hành động của mình.)
    • Her constant lowness of spirits worried her friends. (Tình trạng chán nản triền miên của ấy khiến bạn bè lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lowness of spirits": sự u sầu, chán nản, tinh thần suy sụp.

    • After the loss, a deep lowness of spirits settled over the team. (Sau thất bại, một nỗi chán nản sâu sắc bao trùm lên cả đội.)
  • "lowness of station": địa vị thấp kém trong xã hội.

    • In the past, lowness of station could determine one's entire life. (Trong quá khứ, địa vị thấp kém có thể quyết định toàn bộ cuộc đời một người.)
Biến thể từ gần giống
  • Low (adj): thấp.
    • a low wall (một bức tường thấp)
  • Lower (v): hạ thấp xuống.
    • to lower the volume (hạ âm lượng xuống)
  • Lowly (adj): khiêm tốn, thấp kém.
    • a lowly position (một vị trí khiêm tốn/thấp kém)
Từ đồng nghĩa
  • Inferiority: tính chất thấp kém, kém hơn.
  • Depression: sự chán nản, trầm cảm (về tinh thần).
  • Bassness: tính trầm (của âm thanh).
  • Meanness: tính hèn mọn, ti tiện.
Từ trái nghĩa
  • Highness: sự cao, độ cao.
  • Elevation: sự nâng cao, độ cao.
  • Nobility: sự cao quý.
  • Cheerfulness: sự vui vẻ.
lowness

The lowness of the table made it perfect for the toddler.

tính từ
  1. sự thấp , sự nhỏ thấp
  2. tính trầm, tính thấp (âm thanh)
  3. tính hạ (giá cả)
  4. tính tầm thường, tính thấp hèn, tính hèn mọn, tính nhỏ mọn
  5. sự suy nhược, sự thiếu nhuệ khí, sự chán nản
    • lowness of spririts
      sự chán nản