listing

/'listiɳ/
Học thuật
Thân thiện
listing

She is making a listing of the books on her shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách: Hành động tạo ra hoặc ghi chép thông tin vào một danh sách tổ chức.
    • Danh sách: Bản thân tài liệu hoặc bản ghi chép thứ tự, liệt kê một loạt các mục như tên, chủ đề hoặc mặt hàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The listing of all participants took an hour. (Việc lập danh sách tất cả người tham gia mất một tiếng đồng hồ.)
    • Please check the listing for your name. (Hãy kiểm tra danh sách để tìm tên của bạn.)
    • The library has a complete listing of all its books. (Thư viện một danh sách đầy đủ tất cả các cuốn sách của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Job listing": thông báo tuyển dụng, danh sách các vị trí công việc đang cần người.

    • I found this position through an online job listing. (Tôi tìm thấy vị trí này thông qua một thông báo tuyển dụng trực tuyến.)
  • "Listing page": trang danh sách, trang web hiển thị nhiều mục theo một thể loại.

    • The product listing page shows all available models. (Trang danh sách sản phẩm hiển thị tất cả các mẫu sẵn.)
Biến thể từ gần giống
  • List (danh từ/động từ): danh sách / liệt kê.
    • Make a list of what you need. (Hãy lập một danh sách những thứ bạn cần.)
  • Listed (tính từ): đã được liệt kê, đã trong danh sách.
    • This is a listed building. (Đây một tòa nhà đã được đưa vào danh sách di sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Inventory: bản kiểm kê, danh mục hàng hóa.
  • Catalogue: danh mục, bảng liệt kê hệ thống (thường dùng cho sách, sản phẩm).
  • Register: sổ đăng ký, danh sách ghi chép chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "listing" danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "list"). - List off: đọc ra một danh sách. - She can list off all the capitals of Europe. ( ấy có thể đọc ra tất cả thủ đô của châu Âu.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "listing")

listing

She is making a listing of the books on her shelf.

danh từ
  1. sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách
  2. danh sách

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống