list

/list/
Học thuật
Thân thiện
list

The ship developed a list to starboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Danh sách, bản kê khai: Một tập hợp các mục (tên, chủ đề, sự vật) được ghi lại theo một trình tự nhất định, thường theo hàng dọc.
    • Trạng thái nghiêng: Sự nghiêng sang một bên, đặc biệt của một con tàu hoặc một cấu trúc.
    • Mép vải, dải vải: Một dải vải hẹp, thường dùng để viền hoặc nhét vào khe hở.
  2. Động từ:

    • Liệt kê, ghi vào danh sách: Hành động ghi lại các mục một cách thứ tự vào một danh sách.
    • Nghiêng đi: (Về tàu thuyền, công trình) xu hướng hoặc bị nghiêng sang một bên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please check the list of participants. (Hãy kiểm tra danh sách người tham gia.)
    • The ship had a dangerous list after hitting the iceberg. (Con tàu bị nghiêng nguy hiểm sau khi đâm vào tảng băng trôi.)
    • He used a list of cloth to seal the door gap. (Anh ấy dùng một dải vải để bịt khe cửa.)
  • Động từ:

    • Can you list all the ingredients we need? (Bạn có thể liệt kê tất cả nguyên liệu chúng ta cần không?)
    • The old tree lists slightly to the south. (Cái cây già hơi nghiêng về phía nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be on the list": tên trong danh sách, được tính đến.

    • Is your name on the guest list? (Tên bạn trong danh sách khách mời không?)
  • "To make a list": Lập một danh sách.

    • I need to make a shopping list before going to the market. (Tôi cần lập một danh sách mua sắm trước khi đi chợ.)
  • "To strike off the list" hoặc "To take off the list": Xóa tên khỏi danh sách.

    • He was struck off the list of candidates. (Anh ta đã bị xóa tên khỏi danh sách ứng viên.)
Biến thể từ liên quan
  • Listing (Danh từ): Hành động lập danh sách; bản danh sách (đặc biệt trong ngữ cảnh chứng khoán hoặc bất động sản).

    • The listing of new products will be updated tomorrow. (Danh sách sản phẩm mới sẽ được cập nhật vào ngày mai.)
  • Checklist (Danh từ): Danh sách kiểm tra, bảng kiểm tra.

    • Use this checklist to ensure you don't forget anything. (Hãy dùng bảng kiểm tra này để đảm bảo bạn không quên thứ .)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa danh sách): Catalog (bản mục lục), register (sổ đăng ký), inventory (bản kiểm kê).
  • Động từ (nghĩa liệt kê): Enumerate (liệt kê chi tiết), itemize (ghi thành từng mục), record (ghi chép lại).
  • Động từ (nghĩa nghiêng): Tilt (nghiêng), lean (nghiêng, dựa), heel (nghiêng - dùng cho tàu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • List off: Đọc to hoặc đọc nhanh một danh sách.
    • The teacher listed off the names of the winners. (Giáo viên đọc to danh sách tên những người chiến thắng.)
Thành ngữ liên quan
  • To enter the lists: Tham gia tranh đua hoặc tranh luận (nghĩa cổ, từ trường đấu).
    • The young scholar was ready to enter the lists against the established theory. (Nhà học giả trẻ đã sẵn sàng tham gia tranh luận chống lại học thuyết đã được công nhận.)
list

The ship developed a list to starboard.

danh từ
  1. trạng thái nghiêng; mặt nghiêng
    • to have a list
      (hàng hải) nghiêng về một bên
    • this wall has a decided list
      bức tường này nghiêng hẳn về một bên
danh từ
  1. mép vải; dải
  2. mép vải nhét khe cửa
    • to line edges of door with list
      bịt khe cửa bằng mép vửi (cho khỏi gió lùa)
  3. (số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài
    • to enter the lists against somebody
      thách thức ai, nhận sự thách thức của ai ((thường) dùng về cuộc tranh luận)
  4. danh sách, sổ, bản kê khai
    • to draw up a list of..
      làm một bản danh sách về...
    • to strike off the list
      xoá tên khỏi danh sách

Idioms

  • active list
    danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ
ngoại động từ
  1. viềm, diềm bằng vải
  2. nhét mép vải (vào khe cửa)
  3. ghi vào danh sách
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thích, muốn
động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) nghe