list

/list/
danh từ
  1. trạng thái nghiêng; mặt nghiêng
    • to have a list
      (hàng hải) nghiêng về một bên
    • this wall has a decided list
      bức tường này nghiêng hẳn về một bên
danh từ
  1. mép vải; dải
  2. mép vải nhét khe cửa
    • to line edges of door with list
      bịt khe cửa bằng mép vửi (cho khỏi gió lùa)
  3. (số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài
    • to enter the lists against somebody
      thách thức ai, nhận sự thách thức của ai ((thường) dùng về cuộc tranh luận)
  4. danh sách, sổ, bản kê khai
    • to draw up a list of..
      làm một bản danh sách về...
    • to strike off the list
      xoá tên khỏi danh sách

Idioms

  • active list
    danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ
ngoại động từ
  1. viềm, diềm bằng vải
  2. nhét mép vải (vào khe cửa)
  3. ghi vào danh sách
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thích, muốn
động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) nghe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

list
The ship developed a list to starboard.