littler

Học thuật
Thân thiện
littler

The puppy is littler than the adult dog.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhỏ hơn, hơn: Dạng so sánh hơn của tính từ "little". Dùng để mô tả một thứ kích thước, số lượng hoặc mức độ nhỏ hơn so với một thứ khác được đề cập hoặc ngụ ý.
    • Ít quan trọng hơn, nhỏ nhặt hơn: Có thể dùng để chỉ điều đó ít quan trọng hoặc ít nghiêm trọng hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The puppy is littler than its siblings. (Chú chó con này nhỏ hơn so với các anh chị em của .)
    • She chose the littler piece of cake. ( ấy đã chọn miếng bánh hơn.)
    • That is a littler problem; we can solve it easily. (Đó một vấn đề nhỏ nhặt hơn; chúng ta có thể giải quyết dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "none the littler": không vì thế kém hơn, không kém phần quan trọng.
    • He is the youngest, but he is none the littler in talent. (Cậu ấy người nhỏ tuổi nhất, nhưng tài năng không hề thua kém.)
Biến thể từ gần giống
  • Little (adj): nhỏ, , ít (dạng nguyên cấp).
    • A little house. (Một ngôi nhà nhỏ.)
  • Least (adj): nhỏ nhất, ít nhất (dạng so sánh nhất).
    • The least amount. (Lượng ít nhất.)
  • Smaller (adj): nhỏ hơn (từ đồng nghĩa phổ biến, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc so sánh về kích thước vật ).
Từ đồng nghĩa
  • Smaller: nhỏ hơn (thường dùng phổ biến hơn "littler").
  • Tinier: tí hon hơn, nhỏ xíu hơn (nhấn mạnh sự rất nhỏ).
  • Lesser: ít hơn, thấp hơn, kém quan trọng hơn (thường dùng cho mức độ, tầm quan trọng hoặc địa vị).
Lưu ý sử dụng
  • "Littler" dạng so sánh hơn không theo quy tắc của "little". Dạng so sánh nhất là "littlest".
  • Trong văn viết trang trọng, "smaller" thường được ưa dùng hơn "littler". "Littler" phổ biến hơn trong văn nói, đặc biệt khi nói về trẻ em hoặc với sắc thái trìu mến.
  • "Littler" chủ yếu dùng để so sánh về kích thước vật . Khi so sánh về số lượng với danh từ không đếm được, ta dùng "less".
littler

The puppy is littler than the adult dog.

Adjective
  1. nhỏ bé, bé bỏng so với một cái đó khác

Từ tương tự