small

/smɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
small

A small child holds a tiny seashell in their hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhỏ, về kích thước, số lượng hoặc mức độ: Chỉ một vật, sự việc hoặc số lượng không lớn.
    • Ít quan trọng, nhỏ mọn: Chỉ những điều tầm ảnh hưởng hoặc giá trị không đáng kể.
    • Khiêm tốn, giản dị: Chỉ một quy mô, phạm vi hoặc điều kiện sống đơn giản, không phô trương.
    • Hẹp hòi, nhỏ nhen (về tính cách): Chỉ thái độ hoặc hành động ti tiện, không rộng lượng.
  2. Danh từ:

    • Phần nhỏ, phần hẹp: Chỉ phần nhỏ nhất hoặc thon nhất của một vật.
    • Cỡ nhỏ (quần áo): Kích cỡ quần áo dành cho người vóc dáng nhỏ.
  3. Phó từ:

    • Một cách nhỏ bé, khiêm tốn: Ở một quy mô hoặc mức độ nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • They live in a small house. (Họ sống trong một ngôi nhà nhỏ.)
    • It's just a small problem; we can fix it easily. (Đó chỉ một vấn đề nhỏ; chúng ta có thể sửa dễ dàng.)
    • He came from a small town. (Anh ấy đến từ một thị trấn khiêm tốn.)
    • It was small of him to refuse to help. (Thật nhỏ nhen khi hắn từ chối giúp đỡ.)
  • Danh từ:

    • She has a pain in the small of her back. ( ấy bị đauchỗ thắt lưng.)
    • This shirt is a size small. (Chiếc áo sơ mi này cỡ nhỏ.)
  • Phó từ:

    • We need to start thinking small and be more efficient. (Chúng ta cần bắt đầu nghĩ khiêm tốn hơn hiệu quả hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel/look small": Cảm thấy hoặc trông có vẻ tủi thân, xấu hổ, thua kém.

    • His criticism made her feel small. (Lời chỉ trích của anh ta khiến ấy cảm thấy tủi thân.)
  • "in a small way": Một cách khiêm tốn, với quy mô nhỏ.

    • He contributed to the charity in a small way. (Anh ấy đóng góp cho tổ chức từ thiện một cách khiêm tốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Smallish (adj): Hơi nhỏ, khá nhỏ.

    • The room was smallish but cozy. (Căn phòng khá nhỏ nhưng ấm cúng.)
  • Smallness (n): Sự nhỏ bé, tính chất nhỏ.

    • The smallness of the apartment was a problem. (Sự nhỏ bé của căn hộ một vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Little: Nhỏ, (thường mang sắc thái trìu mến hoặc chỉ kích thước).
  • Tiny: Rất nhỏ, tí hon.
  • Petite: Nhỏ nhắn, thanh mảnh (thường dùng cho phụ nữ).
  • Modest: Khiêm tốn, vừa phải (về quy mô, số lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Small không phrasal verb phổ biến nào. Tuy nhiên, thường kết hợp với các giới từ để tạo nghĩa cụ thể trong ngữ cảnh ( dụ: "small in size" - nhỏ về kích cỡ).
Thành ngữ liên quan
  • It's a small world: Thế giới thật nhỏ bé (dùng khi gặp ai đó một cách tình cờ).

    • Fancy meeting you here! It's a small world. (Thật bất ngờ gặp anhđây! Thế giới thật nhỏ bé.)
  • The small print: Chữ in nhỏ (trong hợp đồng, thường chứa các điều khoản quan trọng).

    • Always read the small print before you sign anything. (Luôn đọc chữ in nhỏ trước khi bất cứ thứ .)
  • Small talk: Câu chuyện xã giao, tán gẫu về những chủ đề nhỏ nhặt.

    • We made small talk while waiting for the meeting to start. (Chúng tôi tán gẫu trong khi chờ cuộc họp bắt đầu.)
small

A small child holds a tiny seashell in their hand.

tính từ
  1. nhỏ, , chật
    • small rain
      mưa nhỏ
    • small shopkeeper
      tiểu chủ
    • the coat is too small for me
      cái áo bành tô đối với tôi chật quá
  2. nhỏ, yếu
    • small voice
      giọng nhỏ yếu
  3. nhẹ, loãng
    • this beer is very small
      loại bia này rất nhẹ
  4. ít, không nhiều
    • to have small German
      biết ít tiếng Đức
    • there was no small excitement about it
      đâu đâu cũng nhộn nhịp hẳn lên về vấn đề đó
  5. nhỏ mọn, không quan trọng
    • the small worries of life
      những điều khó chịu nhỏ mọn của cuộc sống
    • small matter
      việc không quan trọng
  6. nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ
    • great and small
      giàu cũng như nghèo
  7. nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường
    • I call it small of him to remind me of
      hắn nhắc tôi việc đó thì tôi cho hắn bần tiện

Idioms

  • to feel (look) small
    thấy tủi, thấy nhục nhã
  • the still small voice
    (xem) still
danh từ
  1. phần nhỏ nhất, quãng nhất (của vật )
    • the small of the back
      chỗ thắt lưng
  2. (số nhiều) kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằngtài văn chương ở Oc-phớt)
  3. (số nhiều) (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là)
phó từ
  1. nhỏ, nhỏ bé
    • to talk small
      nói nhỏ

Idioms

  • to sing small
    (xem) sing