small

/smɔ:l/
tính từ
  1. nhỏ, , chật
    • small rain
      mưa nhỏ
    • small shopkeeper
      tiểu chủ
    • the coat is too small for me
      cái áo bành tô đối với tôi chật quá
  2. nhỏ, yếu
    • small voice
      giọng nhỏ yếu
  3. nhẹ, loãng
    • this beer is very small
      loại bia này rất nhẹ
  4. ít, không nhiều
    • to have small German
      biết ít tiếng Đức
    • there was no small excitement about it
      đâu đâu cũng nhộn nhịp hẳn lên về vấn đề đó
  5. nhỏ mọn, không quan trọng
    • the small worries of life
      những điều khó chịu nhỏ mọn của cuộc sống
    • small matter
      việc không quan trọng
  6. nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ
    • great and small
      giàu cũng như nghèo
  7. nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường
    • I call it small of him to remind me of
      hắn nhắc tôi việc đó thì tôi cho hắn bần tiện

Idioms

  • to feel (look) small
    thấy tủi, thấy nhục nhã
  • the still small voice
    (xem) still
danh từ
  1. phần nhỏ nhất, quãng nhất (của vật )
    • the small of the back
      chỗ thắt lưng
  2. (số nhiều) kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằngtài văn chương ở Oc-phớt)
  3. (số nhiều) (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là)
phó từ
  1. nhỏ, nhỏ bé
    • to talk small
      nói nhỏ

Idioms

  • to sing small
    (xem) sing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

small
A small child holds a tiny seashell in their hand.