little

/'litl/
Học thuật
Thân thiện
little

A little girl holds a small red ball in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhỏ bé, tí hon: Chỉ kích thước, tầm vóc nhỏ, thường gợi cảm giác dễ thương, đáng yêu.
    • Ngắn (về thời gian): Chỉ một khoảng thời gian không dài.
    • Ít (về số lượng, mức độ): Chỉ một số lượng hoặc mức độ không nhiều, thường mang sắc thái phủ định (gần như không ).
    • Nhỏ nhen, tầm thường: Chỉ tính cách, tầm nhìn hoặc giá trị không đáng kể.
  2. Danh từ:

    • Một lượng nhỏ, một chút: Một số lượng rất ít của cái đó.
    • Một khoảng thời gian ngắn: Một quãng thời gian không dài.
  3. Phó từ:

    • Ít, không nhiều: Dùng để diễn tả mức độ hoặc tần suất thấp.
    • Hầu như không, chẳng: Dùng để nhấn mạnh sự hiếm khi hoặc gần như không xảy ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She lives in a little house by the river. ( ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ bé bên bờ sông.)
    • Can you wait for a little while? (Bạn có thể đợi một chút được không?)
    • We have little hope of finding survivors. (Chúng tôi rất ít hy vọng tìm thấy người sống sót.) (Nhấn mạnh sự gần như không )
    • Don't bother with such little matters. (Đừng bận tâm đến những vấn đề tầm thường như vậy.)
  • Danh từ:

    • Add a little of salt to the soup. (Thêm một chút muối vào súp.)
    • I'll be back in a little. (Tôi sẽ quay lại sau một lúc.)
  • Phó từ:

    • He sleeps very little. (Anh ấy ngủ rất ít.)
    • They little expected such a warm welcome. (Họ chẳng ngờ lại nhận được sự chào đón nồng nhiệt đến vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "little by little": từng chút một, dần dần.

    • Her health improved little by little. (Sức khỏe của ấy cải thiện dần dần.)
  • "in little": ở quy mô nhỏ, thu nhỏ.

    • The artist reproduced the masterpiece in little. (Họa sĩ đã tái tạo kiệt tác đó với quy mô nhỏ.)
  • "to make little of": xem thường, coi không quan trọng.

    • He made little of his own achievements. (Anh ấy coi nhẹ những thành tựu của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • A little (cụm từ): Một ít, một chút (mang sắc thái khẳng định, một lượng nhỏ).

    • Would you like a little water? (Bạn muốn một chút nước không?)
  • Less (dạng so sánh hơn của tính từ/trạng từ 'little'): Ít hơn.

  • Least (dạng so sánh nhất của tính từ/trạng từ 'little'): Ít nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "nhỏ"): Small, tiny, minute.
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa "ít"): Scant, slight, bit.
  • Phó từ (nghĩa "ít"): Hardly, barely, scarcely.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với 'little' với tư cách động từ. 'Little' chủ yếu tính từ, danh từ phó từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Every little helps": Mỗi chút đều có ích.

    • Donate what you can; every little helps. (Hãy quyên góp những bạn có thể; mỗi chút đều có ích.)
  • "Little did someone know/think": Ai đó chẳng hề hay biết/nghĩ tới (nhấn mạnh sự bất ngờ).

    • Little did I know that it would change my life. (Tôi chẳng hề hay biết rằng sẽ thay đổi cuộc đời mình.)
  • "The little woman" (thông tục, đôi khi mang tính xưa /giễu cợt): Vợ.

  • "Little by little": Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
little

A little girl holds a small red ball in the park.

tính từ less, lesser; least
  1. nhỏ bé, be bỏng
    • a little house
      một căn nhà nhỏ
  2. ngắn, ngắn ngủi
    • a little while
      một thời gian ngắn, một lúc
  3. ít ỏi
    • too little time
      ít thời gian quá
    • little money
      ít tiền
  4. nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện
    • little things amuse little minds
      những kẻ tầm thường chỉ thích thú những chuyện tầm thường

Idioms

  • little Mary
    (thông tục) dạ dày
  • little Masters
    trường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16
  • the little
    những người tầm thường, những vật nhỏ mọn
danh từ
  1. ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều
    • little remains to be said
      chẳng còn nữa để mà nói
  2. một chút, một ít
    • to know a little of everything
      cái cũng biết một chút
  3. một thời gian ngắn, một quâng ngắn
    • after a little
      sau một thời gian ngắn, sau một quâng ngắn

Idioms

  • in little
    với quy mô nhỏ
  • litle by little
    dần dần
phó từ
  1. ít, một chút
    • I like him little
      tôi ít thích
  2. không một chút nào
    • to little know that...
      không rằng...