liệt

  1. t. 1. Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được : Liệt chân. 2. Nói máy móc không chạy nữa : Ô-tô liệt rồi.
  2. đg. Ghi, xếp trong danh sách : Liệt vào hạng kém.
  3. t. Kém, tồi, trái với ưu () : Bài văn kém quá, bị xếp vào hạng liệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

liệt
Một chiếc ô-tô liệt bên vệ đường.