extension

/iks'tenʃn/
danh từ giống cái
  1. sự kéo ra, sự căng ra, sự giãn ra, sự duỗi
    • L'extension du bras
      sự duỗi cánh tay
  2. sự phát triển, sự khuếch trương, sự mở rộng
    • L'extension du commerce
      sự khuếch trương thương nghiệp
  3. (ngôn ngữ học) sự mở rộng nghĩa
  4. (lôgic) ngoại diên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "extension"

Từ có nhắc đến "extension"

extension
L'athlète fait une extension complète de son bras.