localised
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Được địa phương hóa: Được thay đổi hoặc điều chỉnh để phù hợp với đặc điểm, nhu cầu hoặc ngôn ngữ của một địa phương cụ thể.
- Được khoanh vùng/Khu biệt: Giới hạn hoặc tập trung trong một khu vực, phạm vi hoặc vị trí cụ thể, không lan rộng.
- Được định vị: Được xác định vị trí cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The software offers a localised version for the Vietnamese market. (Phần mềm cung cấp một phiên bản được địa phương hóa cho thị trường Việt Nam.)
- The pain is highly localised in my left shoulder. (Cơn đau được khu biệt rõ ràng ở vai trái của tôi.)
- The company is investigating the localised failure of the system. (Công ty đang điều tra sự cố được khoanh vùng của hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong y học: Chỉ tình trạng bệnh lý hoặc nhiễm trùng chỉ giới hạn ở một bộ phận cơ thể.
- The scan showed a localised tumour. (Kết quả chụp chiếu cho thấy một khối u được khu biệt.)
Trong kinh doanh và công nghệ: Chỉ sản phẩm, dịch vụ hoặc nội dung được điều chỉnh cho phù hợp với văn hóa và ngôn ngữ địa phương.
- A successful global brand must have a localised marketing strategy. (Một thương hiệu toàn cầu thành công phải có chiến lược tiếp thị được địa phương hóa.)
Biến thể và từ gần giống
Localise (động từ): Địa phương hóa, khoanh vùng, xác định vị trí.
- We need to localise the source of the problem. (Chúng ta cần xác định vị trí nguồn gốc của vấn đề.)
Localisation (danh từ): Sự địa phương hóa, sự khu biệt hóa.
- The localisation of the game included Vietnamese voice-overs. (Việc địa phương hóa trò chơi bao gồm cả lồng tiếng Việt.)
Từ đồng nghĩa
- Confined: Giới hạn, bị giới hạn.
- Restricted: Bị hạn chế, bị giới hạn.
- Specific: Cụ thể, đặc thù.
Từ trái nghĩa
- Generalised: Được tổng quát hóa, lan rộng.
- Widespread: Lan rộng, phổ biến rộng rãi.
- Diffuse: Phân tán, lan tỏa.
Adjective
- được địa phương hóa
- được khoanh vùng, khu biệt, được hạn định vào một địa phương, được định vị