locator

/'loukeitə/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "locator"

locator
The surveyor uses a locator to mark the property line.