lochies

Học thuật
Thân thiện
lochies

Une femme se repose après l'accouchement, les lochies sont normales.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái số nhiều:
    • Sản dịch: Chất dịch sinhbao gồm máu, chất nhầy nhau thai được tử cung đào thải ra ngoài qua đường âm đạo sau khi sinh con hoặc sẩy thai. Đâymột phần của quá trình hồi phục bình thường sau sinh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les lochies durent généralement plusieurs semaines après l'accouchement. (Sản dịch thường kéo dài vài tuần sau khi sinh.)
    • La sage-femme a vérifié que l'écoulement des lochies était normal. (Nữ hộ sinh đã kiểm tra xem việc chảy sản dịch bình thường không.)
    • Une infection peut survenir si les lochies ne s'écoulent pas correctement. (Nhiễm trùng có thể xảy ra nếu sản dịch không được đào thải đúng cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lochies rouges": Sản dịch đỏ, giai đoạn đầu tiên sau sinh, dịch màu đỏ tươi do lẫn nhiều máu.
  • "Lochies séreuses": Sản dịch huyết thanh, giai đoạn tiếp theo, dịch chuyển sang màu hồng hoặc nâu.
  • "Lochies blanches": Sản dịch trắng, giai đoạn cuối, dịch màu trắng hoặc vàng nhạt.
Biến thể từ gần giống
  • Lochial (tính từ): Thuộc về sản dịch.
    • Un écoulement lochial (Dịch tiết sản dịch)
  • Lochiométrie (danh từ giống cái): Tình trạng bế sản dịch, khi sản dịch bị ứ đọng lại trong tử cung.
Từ đồng nghĩa
  • Écoulement postpartum: Dịch chảy sau sinh (cụm từ mô tả chung).
  • Sécrétions utérines post-accouchement: Dịch tiết từ tử cung sau đẻ (cụm từ mang tính chuyên môn cao).
Lưu ý
  • Từ "lochies" luôn được sử dụngdạng số nhiều trong tiếng Pháp.
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành y khoa, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh y tế, chăm sóc sản khoa các tài liệu hướng dẫn cho sản phụ.
lochies

Une femme se repose après l'accouchement, les lochies sont normales.

danh từ giống cái số nhiều
  1. (y học) sản dịch

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lochies"