logistique

danh từ giống cái
  1. (toán học, quân sự) khoa logictic
  2. (triết học) logic tự biện
tính từ
  1. logictic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "logistique"

logistique
Une équipe planifie la logistique d'un événement.