longitudinal

/,lɔndʤi'tju:dinl/
Học thuật
Thân thiện
longitudinal

Une coupe longitudinale révèle la structure interne du bois.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dọc, theo chiều dọc: Mô tả một hướng, đường, hoặc sự sắp xếp chạy dọc theo chiều dài của một vật thể, thay vì chiều ngang của .
    • Lâu dài, theo thời gian: Trong nghiên cứu khoa học, đặc biệty học xã hội học, từ này mô tả một nghiên cứu được tiến hành trong một khoảng thời gian dài để quan sát sự thay đổi hoặc phát triển.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les fibres longitudinales sont très résistantes. (Các sợi dọc rất bền.)
    • Une coupe longitudinale permet de voir la structure interne. (Một mặt cắt dọc cho phép nhìn thấy cấu trúc bên trong.)
    • Les chercheurs mènent une étude longitudinale sur le développement des enfants. (Các nhà nghiên cứu đang tiến hành một nghiên cứu lâu dài về sự phát triển của trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Onde longitudinale": Sóng dọc. Đâymột thuật ngữ vậtchỉ loại sóng phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng (ví dụ: sóng âm thanh trong không khí).
    • Le son se propage sous forme d'ondes longitudinales. (Âm thanh lan truyền dưới dạng sóng dọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Longitudinalement (phó từ): Theo chiều dọc, một cách dọc.

    • Le bois se fend plus facilement longitudinalement. (Gỗ dễ tách hơn theo chiều dọc.)
  • Longitude (danh từ): Kinh độ. Mặc dù chung gốc từ (chỉ chiều dài), đâymột từ khác biệt, dùng trong địađể xác định vị trí.

Từ đồng nghĩa
  • Dans le sens de la longueur: Theo chiều dài (cụm từ mô tả).
  • Axial: Theo trục (thường dùng trong kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Transversal: Ngang, ngang qua.
  • Latéral: Bên, ở bên cạnh.
longitudinal

Une coupe longitudinale révèle la structure interne du bois.

tính từ
  1. dọc
    • Fibres longitudinales
      sợi dọc
    • Coupe longitudinale
      mặt chẻ dọc

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "longitudinal"