longitudinal

/,lɔndʤi'tju:dinl/
Học thuật
Thân thiện
longitudinal

A scientist reviews data from a longitudinal study of plant growth.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Theo chiều dọc, dọc theo: Chỉ hướng hoặc sự sắp xếp chạy dài theo một trục, từ đầu này đến đầu kia, thường chiều dài của một vật.
    • Thuộc về kinh độ: Liên quan đến các đường kinh độ trên bản đồ hoặc quả địa cầu, chạy từ Bắc xuống Nam.
    • Kéo dài theo thời gian: Liên quan đến việc quan sát, nghiên cứu một hiện tượng trong một khoảng thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The carpenter made a longitudinal cut along the plank. (Người thợ mộc thực hiện một đường cắt dọc theo tấm ván.)
    • Longitudinal lines on the map help determine location. (Các đường kinh độ trên bản đồ giúp xác định vị trí.)
    • Scientists conducted a longitudinal study on child development. (Các nhà khoa học tiến hành một nghiên cứu dài hạn về sự phát triển của trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Longitudinal wave" (sóng dọc): Loại sóng trong đó phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.

    • Sound travels as a longitudinal wave through air. (Âm thanh truyền đi dưới dạng sóng dọc qua không khí.)
  • "Longitudinal data" (dữ liệu dọc): Dữ liệu được thu thập từ cùng một đối tượng qua nhiều thời điểm khác nhau.

    • The survey collected longitudinal data to track changes in public opinion. (Cuộc khảo sát thu thập dữ liệu dọc để theo dõi sự thay đổi trong dư luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Longitudinally (phó từ): Theo chiều dọc, một cách dọc theo.

    • The muscle fibers run longitudinally. (Các sợi chạy theo chiều dọc.)
  • Longitude (danh từ): Kinh độ.

    • The city's longitude is 105 degrees East. (Kinh độ của thành phố 105 độ Đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Lengthwise: Theo chiều dài.
  • Axial: Theo trục.
Từ trái nghĩa
  • Transverse: Ngang, cắt ngang.
  • Latitudinal: Theo chiều ngang, thuộc về vĩ độ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "longitudinal")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "longitudinal")

longitudinal

A scientist reviews data from a longitudinal study of plant growth.

tính từ
  1. theo chiều dọc dọc

Từ tương tự