longshore

/'lɔɳʃɔ:/
Học thuật
Thân thiện
longshore

A longshore fisherman pulls his net onto the sandy beach.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về bờ biển, liên quan đến bờ biển: "longshore" mô tả những thứ liên hệ trực tiếp với khu vực bờ biển hoặc hoạt động diễn ra dọc theo bờ biển.
    • Hoạt độngbờ biển: "longshore" cũng được dùng để chỉ các hoạt động, đặc biệt lao động hoặc vận chuyển, diễn ra tại khu vực bờ biển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The longshore winds are strong today. (Những cơn gió dọc bờ biển hôm nay rất mạnh.)
    • He found work in the longshore industry. (Anh ấy tìm được việc làm trong ngành công nghiệp bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "longshore drift": sự dịch chuyển bờ biển, một thuật ngữ địa chỉ quá trình trầm tích (như cát, sỏi) bị vận chuyển dọc theo bờ biển bởi sóng dòng chảy.
    • Longshore drift has significantly changed the shape of this beach over the years. (Sự dịch chuyển bờ biển đã thay đổi đáng kể hình dạng của bãi biển này qua nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Longshoreman (n): công nhân bốc xếpcảng, người làm việc trên bến tàu.
    • The longshoremen were loading cargo onto the ship. (Những công nhân bốc xếp đang chất hàng lên tàu.)
Từ đồng nghĩa
  • Coastal (adj): thuộc về duyên hải, bờ biển.
  • Littoral (adj): (thuộc) vùng triều, bờ biển (thường dùng trong văn cảnh khoa học, sinh thái).
longshore

A longshore fisherman pulls his net onto the sandy beach.

tính từ
  1. (thuộc) bờ biển; bờ biển; hoạt độngbờ biển

Từ chứa "longshore"