loose-fitting

/'lu:s,fitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
loose-fitting

She wears a loose-fitting blouse in the garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rộng rãi, không vừa khít: Dùng để mô tả quần áo hoặc vật dụng được may, thiết kế với nhiều khoảng trống so với cơ thể, không ôm sát, tạo cảm giác thoải mái dễ cử động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She prefers loose-fitting dresses in the summer. ( ấy thích những chiếc váy rộng rãi vào mùa .)
    • For yoga, it's best to wear loose-fitting pants. (Để tập yoga, tốt nhất nên mặc quần rộng rãi.)
    • The jacket was deliberately loose-fitting to allow for layers underneath. (Chiếc áo khoác được cố ý may rộng để có thể mặc thêm áo bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loose-fitting garment": trang phục rộng rãi.

    • Traditional robes are often loose-fitting garments. (Áo choàng truyền thống thường trang phục rộng rãi.)
  • "loose-fitting style": phong cách rộng rãi, thoải mái.

    • The loose-fitting style is very popular this season. (Phong cách rộng rãi rất thịnh hành trong mùa này.)
Biến thể từ gần giống
  • Baggy (adj): phồng, thùng thình (thường chỉ quần áo rộng một cách không gọn gàng).

    • He wore baggy jeans. (Anh ấy mặc chiếc quần jean thùng thình.)
  • Oversized (adj): kích cỡ lớn hơn bình thường (nhấn mạnh kích thước lớn, có thể phong cách).

    • She bought an oversized sweater. ( ấy đã mua một chiếc áo len rộng thùng thình.)
Từ đồng nghĩa
  • Roomy: rộng rãi, thoáng.
  • Slack: lỏng lẻo, chùng (thường dùng cho dây, thắt lưng hoặc quần áo không căng).
Từ trái nghĩa
  • Tight-fitting: ôm sát, vừa khít.
  • Form-fitting: ôm theo dáng người.
loose-fitting

She wears a loose-fitting blouse in the garden.

tính từ
  1. không vừa khít, rộng lùng thùng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự