loose

/lu:s/
Học thuật
Thân thiện
loose

A child's shoelace is loose.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không chặt, lỏng lẻo, chùng: Chỉ trạng thái không được buộc, cố định, hoặc siết chặt; có thể di chuyển hoặc rời ra dễ dàng.
    • Rộng, lùng thùng: Dùng để mô tả quần áo không ôm sát cơ thể.
    • Lỏng lẻo, phóng túng, không nghiêm ngặt: Chỉ sự thiếu chặt chẽ, kỷ luật, hoặc độ chính xác trong hành vi, đạo đức, lý luận hoặc ngôn ngữ.
    • Rời rạc, không đóng gói: Chỉ những vật thể riêng lẻ, không được đóng gói hoặc gắn kết với nhau.
    • Lỏng, hay đi ngoài: (Y học) Dùng để mô tả tình trạng ruột hoặc phân.
  2. Động từ:

    • Thả ra, buông lỏng, cởi ra: Hành động làm cho một thứ đó trở nên tự do hoặc không còn bị buộc chặt.
    • Bắn ra, phóng ra: Hành động giải phóng một vật thể với lực (như đạn, tên).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The knot is loose; you need to tighten it. (Cái nút thắt lỏng quá; anh cần siết chặt lại.)
    • She prefers to wear loose clothing in the summer. ( ấy thích mặc quần áo rộng rãi vào mùa .)
    • He was accused of loose conduct. (Anh ta bị buộc tội hành vi phóng túng.)
    • The pages were loose and scattered on the floor. (Những trang giấy rời rạc vương vãi trên sàn nhà.)
  • Động từ:

    • He loosed the dog from its chain. (Anh ấy thả con chó ra khỏi xích.)
    • The archer loosed an arrow at the target. (Cung thủ bắn một mũi tên vào bia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at a loose end": nhàn rỗi, không việc làm.

    • I'm at a loose end this weekend. Do you want to meet up? (Tôi nhàn rỗi cuối tuần này. Cậu muốn gặp nhau không?)
  • "to have a loose tongue": ăn nói ba hoa, không giữ được bí mật.

    • Be careful what you tell her; she has a loose tongue. (Cẩn thận với những bạn nói với ấy; ta ăn nói ba hoa lắm.)
  • "to break loose": thoát ra, vùng ra khỏi sự kiểm soát.

    • The horse broke loose from the stable. (Con ngựa vùng thoát khỏi chuồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Loosen (động từ): Làm cho lỏng ra, nới lỏng (thường một quá trình từ từ).

    • Can you loosen this lid for me? (Anh có thể nới lỏng cái nắp này giúp tôi được không?)
  • Loosely (trạng từ): Một cách lỏng lẻo, không chặt chẽ.

    • The term is loosely defined. (Thuật ngữ này được định nghĩa một cách không chặt chẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Slack: Chùng, lỏng (dây, ).
    • Baggy: Rộng thùng thình (quần áo).
    • Vague: Mơ hồ, không rõ ràng.
    • Immoral: Vô đạo đức, phóng đãng.
  • Động từ:

    • Release: Thả ra, giải phóng.
    • Untie: Cởi ra, tháo gỡ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Let loose / Set loose: Thả ra, cho tự do.

    • The children were let loose in the playground. (Bọn trẻ được thả tự do trong sân chơi.)
  • Cut loose: Thoát khỏi sự kiểm soát, ăn chơi thả ga.

    • After the exams, they decided to cut loose and party. (Sau kỳ thi, họ quyết định xả láng tiệc tùng.)
Thành ngữ liên quan
  • On the loose: Đang tự do (sau khi trốn thoát); đang ăn chơi phóng túng.

    • The escaped prisoner is still on the loose. (Tên vượt ngục vẫn còn đang lẩn trốn.)
    • He's been on the loose all weekend. (Anh ấy đã ăn chơi lu suốt cả cuối tuần.)
  • Play fast and loose (with): Đối xử một cách thiếu trách nhiệm hoặc lừa dối.

    • You can't trust him; he plays fast and loose with the rules. (Cậu không thể tin anh ta được; anh ta đối xử với các quy định một cách tùy tiện.)
loose

A child's shoelace is loose.

tính từ
  1. lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng
    • loose hair
      tóc không bím lại, tóc buông xoã
    • loose sheets
      những tờ giấy rời
    • a loose tooth
      cái răng lung lay
    • a loose screw
      cái ốc long ra, ốc vặn không chặt
    • with a loose rein
      thả lỏng dây cương; một cách phóng túng, thoải mái
  2. rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo)
  3. xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất)
  4. lẻ, nhỏ (tiền)
    • loose cash
      tiền xu, tiền lẻ
  5. mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...)
    • a loose translation
      sự dịch phóng; bản dịch phóng
    • loose argument
      lẽ không chặt chẽ, lẽ mơ hồ
  6. phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...)
    • loose morals
      đạo đức không nghiêm
    • a loose fish
      kẻ phóng đãng
    • a loose build; a loose make
      dáng người thườn thượt
    • loose handwriting
      chữ viết nguệch ngoạc
  7. (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột)

Idioms

  • to be at a loose end
    nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề
  • to break loose
    (xem) break
  • to cast loose
    (hàng hải) thả dây
  • to get loose from
    gỡ ra, tháo ra, thoát ra
  • to have a loose tongue
    ăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi
  • to have a tile loose
    mắc bệnh loạn óc, mất trí, ngớ ngẩn
  • to let (set) loose
    thả lỏng, buông lỏng, cho tự do
  • to play fast and loose
    (xem) fast
danh từ
  1. sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra
    • to give a loose to one's feelings
      trút hết tình cảm, để tình cảm tuôn ra
    • to be on the loose
      ăn chơi lu , rượu chè trai gái
ngoại động từ
  1. thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra
  2. (hàng hải) thả (dây buộc, buồm)
  3. (+ at) bắn ra, phóng ra (viên đạn, mũi tên...)
nội động từ
  1. (+ at) bắn vào (ai)

Idioms

  • to loose hold
    buông ra, bỏ ra
  • to loose someone's tongue
    làm ai mở miệng nói được, không líu lưỡi nữa