sloppy

/'slɔpi/
tính từ
  1. ướt át, lõng bõng, đầy nước, nhiều vũng nước (đường sá)
  2. ướt bẩn, nước bẩn (sân nhà, mặt bàn...)
  3. không hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc)
  4. uỷ mị, sướt mướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

sloppy
The toddler eats a sloppy bowl of spaghetti.