baggy

/'bægl/
tính từ
  1. rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra
    • baggy cheeks
      phì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "baggy"

baggy
The toddler wears baggy pajamas that are too big for him.