baggy

/'bægl/
Học thuật
Thân thiện
baggy

The toddler wears baggy pajamas that are too big for him.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rộng thùng thình, lùng thùng: Dùng để mô tả quần áo hình dáng rộng rãi, không ôm sát cơ thể, thường tạo ra nhiều khoảng trống hoặc vải thừa.
    • Phồng ra, phì ra: Có thể dùng để mô tả một bộ phận cơ thể hoặc vật dụng có vẻ ngoài căng phồng, xệ xuống hoặc không săn chắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He prefers to wear baggy jeans for comfort. (Anh ấy thích mặc quần jeans rộng thùng thình cho thoải mái.)
    • The old sweater became baggy at the elbows after many years. (Chiếc áo len trở nên lùng thùng ở khuỷu tay sau nhiều năm.)
    • She hid her hands in the baggy pockets of her coat. ( ấy giấu tay vào trong những chiếc túi rộng thùng thình của áo khoác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "baggy eyes": Mô tả vùng da dưới mắt bị sưng, chùng xuống hoặc quầng thâm, thường do mệt mỏi hoặc tuổi tác.
    • He looked tired with his baggy eyes after working all night. (Anh ấy trông mệt mỏi với đôi mắt sưng húp sau khi làm việc cả đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bagginess (danh từ): Tình trạng rộng thùng thình, sự lùng thùng.
    • The bagginess of the trousers made them look outdated. (Độ rộng thùng thình của chiếc quần khiến chúng trông lỗi thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Loose-fitting: Rộng rãi, không ôm sát.
  • Saggy: Chùng xuống, xệ xuống.
  • Slouchy: dáng rủ, xệ (thường dùng cho quần áo).
Từ trái nghĩa
  • Tight: Chật, sát.
  • Form-fitting: Ôm sát theo dáng người.
  • Tailored: May đo vừa vặn.
baggy

The toddler wears baggy pajamas that are too big for him.

tính từ
  1. rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra
    • baggy cheeks
      phì

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "baggy"