lopping

/'lɔpiɳ/
danh từ
  1. sự tỉa cành, sự xén cành
  2. sự trừ khử những cáidụng
  3. (số nhiều) cành bị tỉa, cành bị xén

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lopping"

lopping
A gardener is lopping the dead branches from an apple tree.