low-density

Học thuật
Thân thiện
low-density

Low-density housing developments are often found on the outskirts of cities.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mật độ thấp, loãng: Dùng để mô tả một thứ đó số lượng các phần tử, đơn vị hoặc vật chất trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích thấp.
    • tỷ trọng thấp: Trong vật hóa học, dùng để mô tả một chất khối lượng riêng thấp, tức là khối lượng trên một đơn vị thể tích nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government encourages the development of low-density housing to preserve green spaces. (Chính phủ khuyến khích phát triển nhà ở mật độ thấp để bảo tồn không gian xanh.)
    • This low-density plastic foam is perfect for packaging because it's very light. (Loại bọt nhựa tỷ trọng thấp này rất hoàn hảo cho việc đóng gói rất nhẹ.)
    • A low-density population area often has more natural landscapes. (Một khu vực mật độ dân số thấp thường nhiều cảnh quan thiên nhiên hơn.)
Các cách sử nâng cao
  • "low-density" trong đô thị học: Thường dùng để mô tả các khu vực phát triển với ít công trình xây dựng nhiều không gian mở trên một đơn vị diện tích.

    • The city's master plan includes a low-density residential zone on the outskirts. (Quy hoạch tổng thể của thành phố bao gồm một khu dân cư mật độ thấpngoại ô.)
  • "low-density" trong khoa học vật liệu: Chỉ các vật liệu cấu trúc xốp, nhẹ.

    • Researchers are developing low-density alloys for the aerospace industry. (Các nhà nghiên cứu đang phát triển các hợp kim tỷ trọng thấp cho ngành công nghiệp hàng không vũ trụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Low-density lipoprotein (LDL): Một thuật ngữ y sinh học, thường được gọi là "cholesterol xấu". Đây một cụm danh từ chuyên ngành.
    • High levels of low-density lipoprotein can increase the risk of heart disease. (Mức độ lipoprotein tỷ trọng thấp cao có thể làm tăng nguy mắc bệnh tim.)
Từ đồng nghĩa
  • Thưa thớt: (Về số lượng, mật độ) Ít phân bố rải rác.
  • Loãng: (Về chất lỏng, hỗn hợp) nồng độ thấp.
  • Nhẹ: (Về khối lượng riêng) tỷ trọng nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • High-density: mật độ cao, tỷ trọng cao.
  • Dense: Dày đặc, đậm đặc.
  • Concentrated: đặc, tập trung cao độ.
low-density

Low-density housing developments are often found on the outskirts of cities.

Adjective
  1. mật độ thấp, loãng
  2. (vật ) tỷ trọng thấp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự