light

/lait/
danh từ
  1. ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
    • to stand in somebody's light
      đứng lấp bóng ai; (nghĩa bóng) làm hại ai, cản trở ai làm việc
    • in the light of these facts
      dưới ánh sáng của những sự việc này
    • to see the light
      nhìn thấy ánh sáng mặt trời; (nghĩa bóng) sinh ra đời
    • to bring to light
      (nghĩa bóng) đưa ra ánh sáng, khám phá
    • to come to light
      ra ánh sáng, lộ ra
  2. nguồn ánh sáng, đèn đuốc
    • traffic lights
      đèn giao thông
  3. lửa, tia lửa; diêm, đóm
    • to strike a light
      bật lửa, đánh diêm
    • give me a light, please
      làm ơn cho tôi xinlửa
  4. (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý
    • to do something according to one's lights
      làm gì theo sự hiểu biết của mình
  5. trạng thái, phương diện, quan niệm
    • in a good light
      chỗ nhiều ánh sáng, ở chỗ nhất (dễ trông thấy nhất); với quan niệm đúng, với cách hiểu đúng (một vấn đề)
    • to place something in a good light
      trình bày cái một cách tốt đẹp
    • in a wrong light
      quan niệm sai, hiểu sai
    • the thing now appears in a new light
      sự việc bây giờ biểu hiện ra dưới một trạng thái mới
  6. sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ
  7. (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế
  8. sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn
  9. (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt
  10. cửa, lỗ sáng
    • men of light and leading
      những người uy tín thế lực
  11. (số nhiều) khả năng
    • according to one's lights
      tuỳ theo khả năng của mình
  12. (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh)
tính từ
  1. sáng sủa, sáng
  2. nhạt (màu sắc)
    • light blue
      xanh nhạt
ngoại động từ lit, lighted
  1. đốt, thắp, châm, nhóm
    • to light a fire
      nhóm lửa
  2. soi sáng, chiếu sáng
  3. soi đường
  4. ((thường) + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt)
    • the news of the victory lighted up their eyes
      tin chiến thắng làm cho mắt họ ngời lên
nội động từ
  1. ((thường) + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa
    • it is time to light up
      đã đến giờ lên đèn
  2. thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa
    • this lamp does not light well
      cái đèn này khó thắp
  3. ((thường) + up) sáng ngời, tươi lên
    • face lights up
      nét mặt tươi hẳn lên

Idioms

  • to light into
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công
  • to light out
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thình lình bỏ đi
nội động từ lit, lighted
  1. đỗ xuống, đậu (chim), xuống
  2. (+ upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải
tính từ
  1. nhẹ, nhẹ nhàng
    • as light as a feather
      nhẹ như một cái lông
    • light food
      đồ ăn nhẹ
    • light sleep
      giấc ngủ nhẹ nhàng
    • a light sleeper
      người tỉnh ngủ
    • a light task
      công việc nhẹ
    • a light punishment
      sự trừng phạt nhẹ
    • light wine
      rượu vang nhẹ
    • light ship
      tàu đã dỡ hàng
    • light marching order
      lệnh hành quân mang nhẹ
    • light cavalry
      kỵ binh trang nhẹ
  2. nhanh nhẹn
    • to be light of foot
      bước đi nhanh nhẹn
  3. nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái
    • light touch
      cái vuốt nhẹ nhàng
    • with a light hand
      nhẹ tay; khôn khéo
    • with a light heart
      lòng thư thái, lòng băn khoăn lo âu
    • light music
      nhạc nhẹ
    • light comedy
      kịch cui nhẹ nhàng
  4. khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã
    • a light woman
      người đàn bà lẳng lơ
  5. tầm thường, không quan trọng
    • a light talk
      chuyện tầm phào
    • to make light of
      coi thường, coi rẻ, không chú ý đến, không quan tâm đến

Idioms

  • to have light fingers
    tài xoáy vặt
phó từ
  1. nhẹ, nhẹ nhàng
    • to tread light
      giảm nhẹ

Idioms

  • light come light go
    (xem) come
  • to sleep light
    ngủ không say, ngủ dể tỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

light
A light breeze gently rustles the leaves of the tall oak tree.