low-lying

Học thuật
Thân thiện
low-lying

The small village is built on low-lying land near the river.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thấp (so với mức bình thường hoặc so với xung quanh): Dùng để mô tả một khu vực đất đai độ cao thấp hơn đáng kể so với mực nước biển hoặc so với các vùng đất xung quanh, thường dễ bị ngập lụt.
    • Thấp (so với đường chân trời): Dùng để mô tả những vật thể (như mây, sương mù) nằmđộ cao thấp, gần mặt đất hoặc mặt nước.
dụ sử dụng
  • (Nhiều khu vực thấp ven biển nguy bị ngập lụt trong mùa mưa bão.)
  • (Thành phố được xây dựng trên một vùng đất thấp.)
  • (Vào sáng sớm, sương mù thấp phủ kín thung lũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "low-lying coastal regions": các vùng duyên hải thấp, thường dễ bị ảnh hưởng bởi nước biển dâng.
    • Rising sea levels threaten low-lying coastal regions around the world. (Mực nước biển dâng đe dọa các vùng duyên hải thấp trên khắp thế giới.)
  • "low-lying island nations": các quốc gia đảo địa hình thấp.
    • Some low-lying island nations face an existential threat from climate change. (Một số quốc gia đảo địa hình thấp đối mặt với mối đe dọa sinh tồn từ biến đổi khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lowland (n): vùng đất thấp, đồng bằng (danh từ chỉ khu vực).
    • The river flows through the lowland. (Con sông chảy qua vùng đất thấp.)
  • Low (adj): thấp (tính từ chung, phạm vi nghĩa rộng hơn).
    • a low wall / low temperature (một bức tường thấp / nhiệt độ thấp)
Từ đồng nghĩa
  • Flat: bằng phẳng (nhấn mạnh địa hình, không nhất thiết thấp).
  • Sea-level: ngang mực nước biển.
Từ trái nghĩa
  • High-lying: nằmvị trí cao.
  • Upland: vùng đất cao, cao nguyên.
  • Mountainous: thuộc vùng núi.
low-lying

The small village is built on low-lying land near the river.

Adjective
  1. nằmdưới mức bình thường
  2. thấp
    • low-lying clouds
      những đám mây thấp

Từ tương tự