lowland

/'loulənd/
Học thuật
Thân thiện
lowland

The river flows slowly through the wide lowland.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất thấp: Khu vực địa hình bằng phẳng hoặc chỉ hơi gợn sóng, nằmđộ cao thấp hơn so với các vùng đất xung quanh, thường không núi hoặc đồi cao.
    • (The Lowlands) Vùng Đất Thấp (Ê-cốt): Tên riêng chỉ khu vực địa phía đông nam Scotland, địa hình tương đối bằng phẳng, phân biệt với vùng cao nguyên phía bắc (the Highlands).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chung):

    • The river floods the lowland every spring. (Con sông làm ngập lụt vùng đất thấp vào mỗi mùa xuân.)
    • Rice is commonly grown in fertile lowlands. (Lúa thường được trồngcác vùng đất thấp màu mỡ.)
  • Danh từ (tên riêng):

    • She comes from a small town in the Lowlands of Scotland. ( ấy đến từ một thị trấn nhỏVùng Đất Thấp của Scotland.)
    • The culture of the Lowlands is distinct from that of the Highlands. (Văn hóa của Vùng Đất Thấp khác biệt với văn hóa của Vùng Cao Nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lowland areas/regions": các khu vực/vùng đất thấp.

    • The city expanded into the surrounding lowland areas. (Thành phố mở rộng vào các khu vực đất thấp xung quanh.)
  • "lowland forest": rừng đất thấp.

    • The expedition explored the dense lowland forest. (Đoàn thám hiểm khám phá khu rừng đất thấp rậm rạp.)
Biến thể từ liên quan
  • Lowlander (n): Người sốngvùng đất thấp, đặc biệt người đến từ Vùng Đất Thấp Scotland.

    • The Lowlanders have their own traditions and dialect. (Những người vùng đất thấp truyền thống phương ngữ riêng.)
  • Lowland (adj): (Thuộc về) vùng đất thấp.

    • The study focused on lowland agriculture. (Nghiên cứu tập trung vào nông nghiệp vùng đất thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Flatland: vùng đất bằng phẳng.
  • Plain: đồng bằng.
Từ trái nghĩa
  • Highland: vùng cao nguyên, vùng đất cao.
  • Upland: vùng đất cao.
lowland

The river flows slowly through the wide lowland.

danh từ
  1. vùng đất thấp
  2. (the Lowlands) vùng đất thấp Ê-cốt

Từ trái nghĩa

Từ tương tự