loáng

Học thuật
Thân thiện
loáng

Loáng một cái, cô bé đã vẽ xong bức tranh.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Thoáng qua, lướt qua một cách nhanh chóng: Diễn tả một sự việc, hình ảnh hoặc cảm giác xuất hiện biến mất trong khoảnh khắc rất ngắn.
  2. Danh từ:
    • Một khoảng thời gian rất ngắn, một thoáng, một chốc lát: Dùng để chỉ một quãng thời gian ngắn đến mức gần như không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Chiếc xe máy phóng loáng qua trước mặt. (Diễn tả tốc độ nhanh, sự xuất hiện biến mất trong chớp mắt.)
    • Tôi chỉ thấy loáng một bóng người ở cuối hành lang. (Diễn tả việc nhìn thấy một hình ảnh không rõ ràng rất nhanh.)
  • Danh từ:
    • Chỉ loáng một cái, ấy đã dọn dẹp xong căn phòng. (Nhấn mạnh việc hoàn thành công việc trong thời gian cực kỳ ngắn.)
    • Anh ta đọc hết cuốn sách chỉ trong một loáng.nói đọc rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loáng thoáng": (từ láy) diễn tả sự thưa thớt, không liên tục, lúc lúc không.
    • Trên đường chỉ loáng thoáng vài người qua lại.nói rất ít người, thưa thớt.)
  • "loáng nhoáng": (từ láy) diễn tả ánh sáng phản chiếu không ổn định, lấp lánh.
    • Mặt hồ loáng nhoáng dưới ánh mặt trời. (Diễn tả ánh sáng phản chiếu nhấp nháy trên mặt nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Loáng xoáng (tính từ/trạng từ): Diễn tả âm thanh leng keng, loảng xoảng của kim loại va chạm; hoặc chỉ việc làm qua loa, không kỹ lưỡng.
    • Nghe tiếng loáng xoáng của chìa khóa. (Âm thanh của kim loại.)
    • Làm việc cũng loáng xoáng cho xong. (Làm qua loa, đại khái.)
  • Thoáng (tính từ/trạng từ): Có nghĩa tương tự "loáng" (phó từ), chỉ sự nhanh chóng, chợt đến chợt đi; hoặc chỉ cảm giác nhẹ nhàng (thoáng mát, thoáng buồn).
Từ đồng nghĩa
  • Thoáng qua (cụm phó từ): Chỉ sự xuất hiện biến mất nhanh chóng.
  • Chốc lát (danh từ): Một khoảng thời gian rất ngắn.
  • Nhoáng (phó từ, thường dùng trong "nhoáng một cái"): Cùng nghĩa với "loáng một cái".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc trưng nào được hình thành trực tiếp từ từ "loáng".

Thành ngữ liên quan
  • Loáng một cái: Một thành ngữ cố định, dùng để nhấn mạnh sự nhanh chóng, tức thì của một hành động.
    • Loáng một cái, đã trèo lên ngọn cây. (Nhấn mạnh hành động trèo cây diễn ra cực kỳ nhanh.)
loáng

Loáng một cái, cô bé đã vẽ xong bức tranh.

  1. 1. ph. Thoáng qua: Loáng ánh đèn pin. 2. d. Một thời gian rất ngắn: Loáng một cái đã viết xong cái thư.