loang

  1. đgt. 1. Lan rộng ra dần dần: vết dầu loang Nạn nhân nằm trên vũng máu loang Nước chảy loang mặt sàn. 2. Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, : Vải nhuộm bị loang Vết mực loang trên áo trắng lông loang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

loang
Vết mực loang trên trang giấy trắng.