loang
Định nghĩa
- Động từ:
- Lan rộng ra một cách từ từ, dần dần: Chỉ sự vật, chất lỏng hoặc hiện tượng lan tỏa, mở rộng phạm vi ra xung quanh.
- Xuất hiện những mảng, vết màu khác nhau trên một nền màu thống nhất: Chỉ hiện tượng màu sắc bị phai, nhòe hoặc lẫn lộn không đều, tạo thành những vệt không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa lan rộng:
- Vết dầu loang trên mặt nước. (Vết dầu lan rộng trên mặt nước.)
- Nước mưa loang trên tấm vải bạt. (Nước mưa lan rộng trên tấm vải bạt.)
- Tin đồn loang ra rất nhanh trong cộng đồng. (Tin đồn lan truyền ra rất nhanh trong cộng đồng.)
Nghĩa màu sắc không đều:
- Chiếc áo trắng bị loang vết mực. (Chiếc áo trắng bị dính những vệt mực nhòe.)
- Màu nhuộm tóc bị loang, không đều màu. (Màu nhuộm tóc bị lỗi, xuất hiện những mảng màu khác nhau.)
- Bức tường sơn bị loang lổ vì ẩm mốc. (Bức tường sơn xuất hiện nhiều vết ố không đều màu do ẩm mốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"loang ra": nhấn mạnh hành động lan rộng từ một điểm trung tâm ra xung quanh.
- Ngọn lửa bắt đầu loang ra các khu vực lân cận. (Ngọn lửa bắt đầu lan sang các khu vực lân cận.)
"loang lổ": (tính từ) mô tả bề mặt có nhiều vết, mảng màu sắc hoặc trạng thái khác nhau một cách lộn xộn, thiếu thẩm mỹ.
- Bức tranh cũ đã phai màu loang lổ. (Bức tranh cũ đã phai màu thành nhiều mảng khác nhau.)
Biến thể và từ gần giống
Loang loáng (tính từ): phản chiếu ánh sáng lấp lánh, không ổn định.
- Ánh đèn loang loáng trên mặt nước. (Ánh đèn lấp lánh trên mặt nước.)
Lan (động từ): có nghĩa tương tự "loang" về sự mở rộng phạm vi, nhưng thường mang tính chủ động và rộng hơn.
- Hương thơm lan tỏa khắp phòng. (Hương thơm lan tỏa khắp phòng.)
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa lan rộng: Lan tỏa, lan truyền, phát tán.
- Nghĩa màu sắc: Lốm đốm, lấm tấm, nhòe.
Từ trái nghĩa
- Nghĩa lan rộng: Thu hẹp, co cụm.
- Nghĩa màu sắc: Đồng nhất, đều màu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Loang như vệt dầu: Thành ngữ ví sự lan truyền nhanh chóng và khó kiểm soát của một tin tức, hiện tượng xấu.
- Lời đồn thất thiệt ấy lan truyền loang như vệt dầu. (Lời đồn thất thiệt ấy lan truyền nhanh và rộng khó kiểm soát.)
-
đgt. 1. Lan rộng ra dần dần: vết dầu loang Nạn nhân nằm trên vũng máu loang Nước chảy loang mặt sàn. 2. Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ: Vải nhuộm bị loang Vết mực loang trên áo trắng bò lông loang.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "loang"
Từ có nhắc đến "loang"
Proverbs and Idioms