loại

Học thuật
Thân thiện
loại

Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tập hợp người, vật hoặc khái niệm chung một hay nhiều đặc điểm quan trọng nào đó: Dùng để phân chia, sắp xếp thế giới xung quanh thành các nhóm dựa trên sự tương đồng.
    • Hạng, kiểu, dạng: Chỉ mức độ, phẩm chất hoặc đặc trưng cụ thể của một đối tượng trong một tập hợp lớn hơn.
  2. Động từ:

    • Bỏ ra, không chọn, không tính đến: Hành động đưa một người hoặc vật ra khỏi một nhóm, một cuộc thi, một danh sách không đạt tiêu chuẩn.
    • Lọc bỏ, gạt bỏ: Hành động chủ động tách loại bỏ những thứ không mong muốn, không phù hợp hoặc hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa hàng này bán nhiều loại trái cây nhiệt đới. (Tập hợp các trái cây chung đặc điểm xuất xứ từ vùng nhiệt đới.)
    • Anh ta người tốt, không phải loại người hay nói xấu sau lưng. (Chỉ một kiểu, hạng người cụ thể với đặc điểm xấu.)
  • Động từ:
    • Ban giám khảo đã loại ba thí sinh điểm số thấp nhất. (Bỏ ra khỏi cuộc thi.)
    • Hãy loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực ra khỏi đầu. (Chủ động gạt bỏ đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc loại": thuộc về một nhóm, một hạng nào đó.
    • Cây này thuộc loại thân gỗ, sống lâu năm.
  • "phân loại": sắp xếp thành từng loại.
    • Công việc đầu tiên phân loại rác thải tái chế không tái chế.
  • "đủ mọi loại": rất nhiều kiểu, dạng khác nhau.
    • Chợ bán đủ mọi loại rau củ từ khắp nơi đưa về.
Biến thể từ liên quan
  • Loại bỏ (động từ): Hành động làm cho mất đi, không còn tồn tại trong một phạm vi nào đó. Nhấn mạnh tính chủ động triệt để.
    • Mục tiêu loại bỏ hoàn toàn bệnh sốt rét.
  • Loại trừ (động từ): Không tính đến, không bao gồm; hoặc dùng phương pháp nào đó để làm mất tác dụng.
    • Chúng tôi loại trừ khả năng anh ấy mặt tại hiện trường.
  • Loại hình (danh từ): Kiểu, dạng tồn tại hoặc hoạt động tính chất đặc thù.
    • Nghệ thuật tuồng một loại hình sân khấu cổ truyền của Việt Nam.
  • Loại suy (danh từ): Phương pháp suy luận dựa trên sự giống nhau giữa các loại sự vật.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Danh từ: Hạng, giống, dạng, kiểu, nhóm, thể loại, chủng loại.
  • Động từ: Gạt bỏ, đào thải, khai trừ, thanh lọc, sàng lọc.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Loại ra: Đưa ra ngoài, không cho tham gia.
    • Máy lọc nước sẽ loại ra các tạp chất hại.
  • Loại khỏi: (Nhấn mạnh điểm xuất phát) Đưa ra khỏi một phạm vi cụ thể.
    • Anh ấy bị loại khỏi đội hình chính chấn thương.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Loại người ấy/ấy à?": Cách nói tỏ ý khinh thường, không muốn tiếp xúc với một kiểu người nào đó.
    • Tôi không giao du với loại người ấy.
  • "Đủ loại đủ kiểu": rất nhiều, đa dạng đến mức phức tạp hoặc hỗn độn.
    • Lý do anh ta đưa ra đủ loại đủ kiểu, khó tin được.
loại

Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại.

  1. 1 dt. Tập hợp người hoặc vật cùng một đặc điểm: loại vải tốt.
  2. 2 đgt. Bỏ bớt: loại thứ xấu lấy thứ tốt thi đến vòng hai thì bị loại giấy loại loại khỏi vòng chiến loại bỏ loại trừ.