loài

Học thuật
Thân thiện
loài

Loài chim này có bộ lông sặc sỡ và tiếng hót rất hay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại, thứ: Dùng để phân biệt các nhóm sự vật, hiện tượng chung một số đặc điểm nào đó.
    • Đơn vị phân loại sinh học: Chỉ nhóm sinh vật cơ bản trong hệ thống phân loại, bao gồm những cá thể đặc điểm giống nhau có thể giao phối sinh sản ra thế hệ con cái.
    • Loại người (khẩu ngữ): Chỉ một hạng người chung bản chất, đặc biệt theo hướng tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhiều loài hoa đẹp. (Chỉ các thứ, các loại hoa khác nhau.)
    • Hổ một loài động vật ăn thịt thuộc họ Mèo. (Chỉ đơn vị phân loại sinh học.)
    • Bọn chúng một loài lưu manh, không thể tin được. (Chỉ loại người bản chất xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc loài": đặc tính, bản chất của một nhóm nào đó.
    • Hành vi đó thuộc loại đê tiện nhất.
  • "Khác loài": Không cùng một nhóm, một giống; thường dùng trong sinh học hoặc để so sánh sự khác biệt lớn.
    • Chó mèo hai loài động vật khác nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Loại (danh từ): Thường dùng thay thế cho nghĩa "thứ, hạng" của "loài" trong ngữ cảnh thông thường.
    • Cửa hàng này bán nhiều loại bánh.
  • Giống (danh từ): Trong sinh học, đơn vị phân loại cao hơn "loài", bao gồm nhiều loài đặc điểm gần gũi.
    • Loài chó nhà thuộc giống Canis.
Từ đồng nghĩa
  • Thứ: Chỉ loại, hạng (thường dùng cho đồ vật).
  • Hạng: Chỉ loại người phẩm chất, địa vị nào đó (thường mang sắc thái đánh giá).
Các cụm từ liên quan
  • Loài người: Chỉ toàn bộ con người như một loài sinh vật.
    • Lịch sử phát triển của loài người trải qua hàng triệu năm.
  • Đồng loại: Những cá thể cùng một loài.
    • voi sát thủ đôi khi tấn công cả đồng loại của chúng.
  • Dị loại: Những cá thể khác loài.
    • Sự cộng sinh mối quan hệ hỗ trợ giữa các dị loại.
Thành ngữ liên quan
  • Người ba đấng, của ba loài (Tục ngữ): Ý nói người thì nhiều hạng, của cải cũng nhiều loại, nhấn mạnh sự khác biệt phân chia trong xã hội.
  • Đầu trộm đuôi cướp: Chỉ hạng người xấu, chuyên đi trộm cướp; thường đi kèm với "cùng một loài" để chỉ một nhóm người cùng bản chất xấu.
    • Chúng nó một cùng một loài đầu trộm đuôi cướp.
loài

Loài chim này có bộ lông sặc sỡ và tiếng hót rất hay.

  1. d. 1 (id.). Loại, thứ. Người ba đấng, của ba loài (tng.). 2 Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống. Loài động vật . 3 (kng.). Loại người cùng một bản chất xấu xa như nhau. Cùng loài đầu trộm đuôi cướp như nhau.