lôi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kéo, kéo lê: Hành động dùng sức mạnh để làm cho một người hoặc một vật di chuyển theo hướng của mình, thường là trên mặt đất và có phần thô bạo, gượng ép.
- Lôi kéo, lôi cuốn: (Nghĩa mở rộng) Tác động mạnh mẽ để thu hút, hướng người khác theo một ý kiến, hành động hoặc tình trạng nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa kéo, kéo lê):
- Bao gạo quá nặng, anh ấy phải lôi từ kho ra sân.
- Đứa trẻ không chịu về, mẹ nó đành phải lôi nó đi.
- Động từ (nghĩa lôi kéo, lôi cuốn):
- Câu chuyện của anh ấy lôi cuốn sự chú ý của mọi người trong phòng.
- Những lời hứa hẹn đó đã lôi kéo nhiều người tham gia.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lôi thôi": (tính từ) chỉ tình trạng rắc rối, phiền phức, không gọn gàng.
- Công việc này lôi thôi lắm, tốn nhiều thời gian.
- "lôi ra": kéo ra ngoài, đưa ra (một cách gượng ép hoặc để xử lý).
- Họ lôi tên tội phạm ra trước vành móng ngựa.
- Anh ta lôi chuyện cũ ra để tranh cãi.
Biến thể và từ liên quan
- Lôi kéo (động từ): dùng sức mạnh hoặc ảnh hưởng để thu hút, kéo người khác theo mình (thường dùng với nghĩa tích cực hoặc tiêu cực).
- Chiến dịch quảng cáo nhằm lôi kéo khách hàng tiềm năng.
- Lôi cuốn (động từ/tính từ): thu hút mạnh mẽ, hấp dẫn.
- Màn trình diễn lôi cuốn người xem từ đầu đến cuối.
- Một nhân vật có sức lôi cuốn kỳ lạ.
- Lôi thôi (tính từ): rắc rối, phiền toái, không suôn sẻ.
- Thủ tục hành chính còn nhiều điều lôi thôi.
Từ đồng nghĩa
- Kéo: Dùng lực làm vật di chuyển về phía mình (có thể nhẹ nhàng hơn "lôi").
- Kéo lê: Hành động kéo làm cho vật tiếp xúc và trượt trên mặt đất (gần nghĩa nhất với "lôi").
- Lê: (thường dùng cho chân) di chuyển một cách nặng nề, khó nhọc trên mặt đất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lôi vào: Kéo một ai/vật vào trong một không gian hoặc tình huống nào đó.
- Đừng lôi tôi vào chuyện của các anh.
- Lôi ra: Kéo một ai/vật ra khỏi một không gian hoặc đưa một vấn đề ra để bàn luận.
- Cảnh sát lôi nghi phạm ra khỏi xe.
Thành ngữ liên quan
- Lôi thôi như chão sợi đay: (Thành ngữ) Chỉ sự việc rắc rối, phức tạp, khó giải quyết dứt điểm.
- Vụ kiện này lôi thôi như chão sợi đay, không biết bao giờ mới xong.
- đg. 1. Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình : Lôi kẻ cắp vào đồn công an ; Thấy con cãi nhau lôi về đánh một trận. 2. Vận dụng một sức vào một vật cho nó lê trên mặt đất theo mình hoặc lại gần mình : Bao gạo nặng, bê không nổi, phải lôi.