lôi

  1. đg. 1. Vận dụng mạnh mẽ phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình : Lôi kẻ cắp vào đồn công an ; Thấy con cãi nhau lôi về đánh một trận. 2. Vận dụng một sức vào một vật cho trên mặt đất theo mình hoặc lại gần mình : Bao gạo nặng, không nổi, phải lôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lôi
Một người đàn ông lôi một bao gạo nặng trên sàn nhà.