lucrative

/'lu:krətiv/
Học thuật
Thân thiện
lucrative

The business owner reviews a lucrative quarterly report.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh lợi, lợi nhuận cao: Dùng để mô tả một công việc, giao dịch, hoặc hoạt động kinh doanh mang lại nhiều tiền hoặc lợi nhuận đáng kể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He left his job for a more lucrative position in finance. (Anh ấy đã bỏ công việc để nhận một vị trí sinh lợi hơn trong ngành tài chính.)
    • Selling software online can be a very lucrative business. (Bán phần mềm trực tuyến có thể một việc kinh doanh rất lợi nhuận.)
    • They signed a lucrative contract with the international company. (Họ đã một hợp đồng sinh lợi với công ty quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lucrative market/industry": thị trường/ngành công nghiệp sinh lợi.

    • The tech industry is a notoriously lucrative market for investors. (Ngành công nghệ một thị trường sinh lợi nổi tiếng đối với các nhà đầu .)
  • "Lucrative deal/offer": thỏa thuận/đề nghị hấp dẫn về mặt tài chính.

    • She turned down a lucrative offer to stay with her current team. ( ấy đã từ chối một đề nghị hấp dẫn về tài chính để ở lại với đội ngũ hiện tại.)
Biến thể từ gần giống
  • Lucrativeness (danh từ): tính chất sinh lợi, khả năng mang lại lợi nhuận cao.
    • The lucrativeness of the deal was undeniable. (Tính sinh lợi của thỏa thuận không thể phủ nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Profitable: lãi, sinh lợi.
  • Remunerative: đem lại thù lao/ thu nhập tốt.
  • Gainful: lợi, kiếm được lợi nhuận (thường dùng cho công việc).
Từ trái nghĩa
  • Unprofitable: không lãi.
  • Unremunerative: không đem lại thu nhập đáng kể.
lucrative

The business owner reviews a lucrative quarterly report.

tính từ
  1. lợi, sinh lợi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "lucrative"

Từ có nhắc đến "lucrative"