remunerative

/ri'mju:nərətiv/
Học thuật
Thân thiện
remunerative

The new business proved to be a highly remunerative venture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lợi nhuận, sinh lời: Chỉ một hoạt động, công việc hoặc đầu mang lại thu nhập hoặc lợi nhuận đáng kể.
    • Được trả công, được thù lao: Chỉ một công việc hoặc vị trí người ta nhận được tiền công hoặc tiền lương cho lao động của mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He left his job for a more remunerative position in a private company. (Anh ấy đã rời bỏ công việc của mình để nhận một vị trí thu nhập cao hơnmột công ty nhân.)
    • Investing in technology startups can be highly remunerative but also very risky. (Đầu vào các công ty khởi nghiệp công nghệ có thể rất sinh lời nhưng cũng rất rủi ro.)
    • She found freelance writing to be a surprisingly remunerative side job. ( ấy nhận thấy viết bài tự do một công việc làm thêm sinh lời một cách đáng ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remunerative employment": việc làm lương, công việc được trả công.

    • The program aims to provide young people with skills for remunerative employment. (Chương trình nhằm mục đích cung cấp cho giới trẻ các kỹ năng để được việc làm được trả lương.)
  • "remunerative price": giá cả lãi, mức giá mang lại lợi nhuận.

    • Farmers are struggling to get a remunerative price for their crops. (Các nông dân đang vật lộn để được một mức giá lãi cho nông sản của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Remunerate (động từ): trả công, thù lao.

    • The company remunerates its employees fairly. (Công ty trả công nhân viên một cách công bằng.)
  • Remuneration (danh từ): tiền công, sự trả công.

    • His total remuneration includes salary and bonuses. (Tổng thu nhập của anh ấy bao gồm lương tiền thưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Profitable: lợi nhuận, sinh lời.
  • Lucrative: béo bở, mang lại nhiều lợi nhuận.
  • Gainful: lợi, kiếm được lợi nhuận (thường dùng cho công việc).
  • Paying: trả tiền, thu nhập.
Từ trái nghĩa
  • Unprofitable: không lợi nhuận.
  • Unremunerative: không sinh lời, không được trả công.
  • Nonpaying: không trả lương.
remunerative

The new business proved to be a highly remunerative venture.

tính từ
  1. để thưởng, để trả công, để đền đáp
  2. được trả hậu, lợi

Từ tương tự

Từ chứa "remunerative"