moneymaking

Học thuật
Thân thiện
moneymaking

A small business owner reviews a moneymaking financial chart.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • lãi, sinh lợi: Chỉ một hoạt động, dự án hoặc doanh nghiệp tạo ra lợi nhuận, tiền bạc.
    • mục đích kiếm tiền: Nhấn mạnh động cơ chính tạo ra thu nhập tài chính.
  2. Danh từ:

    • Hành động kiếm tiền, việc làm ra tiền: Chỉ quá trình hoặc hành động tích lũy của cải, làm ra tiền.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He turned his hobby into a moneymaking venture. (Anh ấy đã biến sở thích của mình thành một dự án lãi.)
    • Their primary goal was moneymaking, not social impact. (Mục tiêu chính của họ kiếm tiền, không phải tác động xã hội.)
  • Danh từ:

    • For him, moneymaking is the most important skill. (Đối với anh ta, việc kiếm tiền kỹ năng quan trọng nhất.)
    • She is more interested in art than in moneymaking. ( ấy quan tâm đến nghệ thuật hơn chuyện làm ra tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "moneymaking scheme": kế hoạch, dự án kiếm tiền (đôi khi mang hàm ý không chân chính hoặc quá thực dụng).
    • He was always coming up with new moneymaking schemes. (Anh ta luôn nghĩ ra những kế hoạch kiếm tiền mới.)
  • "moneymaking potential": tiềm năng sinh lời.
    • The app showed great moneymaking potential. (Ứng dụng đó cho thấy tiềm năng sinh lời lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Money-making (adj, n): Cách viết khác gạch nối, cùng nghĩa với "moneymaking".
    • a money-making idea (một ý tưởng sinh lời)
  • Profitable (adj): lợi nhuận, sinh lãi (từ đồng nghĩa gần nhất).
  • Lucrative (adj): béo bở, mang lại nhiều lợi nhuận.
  • Remunerative (adj): (trang trọng) đem lại thù lao, lãi.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Profitable, lucrative, remunerative, gainful, commercial.
  • Danh từ: Profit-making, gain.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Nonprofit, unprofitable, charitable, loss-making.
  • Danh từ: Philanthropy, charity.
moneymaking

A small business owner reviews a moneymaking financial chart.

Adjective
  1. giống money-making

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "moneymaking"