luisance

danh từ giống cái
  1. (văn học) (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự sáng loáng
    • La luisance des yeux d'un chat
      sự sáng loáng của đôi mắt mèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

luisance
Un chat a une luisance particulière dans ses yeux.