licence

/'laisəns/
danh từ giống cái
  1. phép; giấy phép, môn bài
    • Licence d'importation
      môn bài nhập khẩu
  2. (thể dục thể thao) thẻ đăng ký (dự thi)
  3. bằng cử nhân
    • Licence ès sciences
      bằng cử nhân khoa học
  4. sự phóng túng, sự bừa bãi
  5. ngoại lệ được phép (khi làm thơ...)
  6. (từ , nghĩa ) sự tự do

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "licence"

licence
Une étudiante reçoit sa licence de l'université.