lung tung

  1. en désordre; pêle-mêle
    • Đồ đạc để lung tung
      des objets qui sont laissés pêle-mêle
  2. à tort et à travers
    • Anh đừng nói lung tung
      ne parlez pas à tort et à travers
  3. partout
    • lung tung beng (thông tục)
      như lung tung (sens plus familier)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lung tung"

Proverbs and Idioms

lung tung
Đồ chơi của em bé bày lung tung trên sàn nhà.