lurcher

/'lə:tʃə/
danh từ
  1. kẻ cắp, kẻ trộm
  2. kẻ rình mò, mật thám, gián điệp
  3. chó lớc (một giống chó săn lai giống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

lurcher
A lurcher hides behind a large tree in the forest.