skulker

/skʌlkə/
Học thuật
Thân thiện
skulker

A soldier spots a skulker hiding behind a large tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trốn tránh, người lẩn trốn: Một người hành động lén lút, giấu mình để tránh bị phát hiện hoặc để không phải làm một việc đó.
    • Kẻ lười biếng, người trốn việc: Một người cố tình tránh nhiệm vụ hoặc công việc của mình, thường bằng cách giả vờ ốm hoặc không khả năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The guard caught a skulker hiding in the shadows near the warehouse. (Người bảo vệ bắt được một kẻ đang lẩn trốn trong bóng tối gần nhà kho.)
    • He was known as a skulker in the office because he always avoided difficult tasks. (Anh ta bị coi một kẻ trốn việc trong văn phòng luôn tránh những nhiệm vụ khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A skulker in the ranks": Một thành viên trong nhóm hoặc tổ chức xu hướng trốn tránh trách nhiệm.
    • The team's failure was partly due to a skulker in the ranks who never did his share. (Thất bại của đội một phần do một kẻ trốn việc trong hàng ngũ, người chẳng bao giờ làm phần việc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • To skulk (động từ): lén lút, lẩn trốn, trốn tránh.
    • The fox skulked around the henhouse. (Con cáo lén lút quanh chuồng .)
  • Skulking (danh động từ/ tính từ): hành động lén lút; tính chất lén lút.
    • His skulking behavior made everyone suspicious. (Hành động lén lút của hắn khiến mọi người nghi ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Shirker: người trốn việc, kẻ lười biếng.
  • Lurker: người rình rập, kẻ ẩn nấp.
  • Dodger: kẻ lảng tránh, người né tránh (trách nhiệm).
Từ trái nghĩa
  • Hard worker: người làm việc chăm chỉ.
  • Participant: người tham gia tích cực.
skulker

A soldier spots a skulker hiding behind a large tree.

danh từ
  1. người trốn việc, người hay lỉnh (((cũng) skulk)

Từ đồng nghĩa