luyến ái

  1. đg. (dùng phụ cho d.). Yêu đương. Quan điểm luyến ái mới. Việc luyến ái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "luyến ái"

luyến ái
Một đôi nam nữ trẻ ngồi trên ghế đá công viên, ánh mắt luyến ái nhìn nhau.