lái

Học thuật
Thân thiện
lái

Người lái xe đang điều khiển chiếc ô tô trên đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Điều khiển phương tiện di chuyển: Hành động dùng tay, chân sự quan sát để điều khiển hướng đi tốc độ của một phương tiện như thuyền, tàu, ô tô, máy bay, máy cày.
    • Dẫn dắt, chuyển hướng một cuộc thảo luận, sự việc: Hành động khéo léo đưa một câu chuyện, cuộc tranh luận hoặc tình huống theo một hướng hoặc đến một kết quả mong muốn.
  2. Danh từ:

    • Bộ phận điều khiển hướng: Vật dụng dùng để điều khiển phương tiện, như bánh lái (tàu thuyền), vô-lăng (xe hơi), cần lái (máy bay, xe máy).
    • Phần sau của thuyền: Vị tríđuôi thuyền, nơi đặt bánh lái.
    • Từ chỉ người làm nghề mua bán hoặc chuyên chở: Từ đặt trước để chỉ người buôn bán một mặt hàng cụ thể hoặc người chuyên chở bằng thuyền.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy lái xe rất cẩn thận. (Anh ấy điều khiển xe ô tô rất cẩn thận.)
    • Người thuyền trưởng lái con tàu vượt qua cơn bão. (Người thuyền trưởng điều khiển con tàu vượt qua cơn bão.)
    • Ông chủ tịch khéo léo lái cuộc họp vào trọng tâm vấn đề. (Ông chủ tịch khéo léo dẫn dắt cuộc họp vào trọng tâm vấn đề.)
  • Danh từ:

    • Tay anh ta nắm chặt lái xe. (Tay anh ta nắm chặt vô-lăng xe.)
    • Chiếc thuyền bị chìm do hỏng lái. (Chiếc thuyền bị chìm do hỏng bánh lái.)
    • Ông lái đò đã chở khách qua sông suốt mấy chục năm. (Người chở đò đã chở khách qua sông suốt mấy chục năm.)
    • lái vải đi khắp các chợ trong vùng. (Người phụ nữ buôn bán vải đi khắp các chợ trong vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lái gió": () chỉ người đi biển, thủy thủ.
    • Những người lái gió dạn dày kinh nghiệm. (Những thủy thủ dạn dày kinh nghiệm.)
  • "lái buôn": () chỉ thương nhân, người buôn bán lớn.
    • Các lái buôn tụ tập ở bến cảng. (Các thương nhân tụ tập ở bến cảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lái xe (danh từ): người điều khiển xe ô tô, tài xế.
    • Anh ấy làm nghề lái xe tải. (Anh ấy làm nghề tài xế xe tải.)
  • Lái máy (danh từ): người điều khiển máy móc (như máy cày, máy xúc).
    • Cần đào tạo nhiều lái máy lành nghề. (Cần đào tạo nhiều người điều khiển máy móc lành nghề.)
  • Lèo lái (động từ): điều khiển, dẫn dắt (thường dùng cho công việc, tổ chức, sắc thái khéo léo, tài tình).
    • Ông ấy lèo lái công ty vượt qua khủng hoảng. (Ông ấy dẫn dắt công ty vượt qua khủng hoảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Điều khiển, cầm lái, chèo lái (cho thuyền), dẫn dắt, hướng (cuộc thảo luận).
  • Danh từ (bộ phận): Bánh lái, vô-lăng, tay lái.
  • Danh từ (người): Người buôn, thương lái, tài xế, người chở đò.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lái sang (phải/trái): Điều khiển phương tiện chuyển hướng sang bên phải hoặc trái.
    • Xe buýt lái sang phải để vào trạm. (Xe buýt chuyển hướng sang phải để vào trạm.)
  • Lái vào (lề đường/bãi đỗ): Điều khiển phương tiện tiến vào một vị trí cụ thể.
    • Anh ta lái xe vào gara. (Anh ta điều khiển xe vào gara.)
Thành ngữ liên quan
  • Cầm lái: Chỉ việc nắm quyền điều khiển, lãnh đạo.
    • Người cầm lái con thuyền đất nước. (Người lãnh đạo đất nước.)
  • Nói lái: Một hình thức chơi chữ bằng cách đảo trật tự âm tiết hoặc phụ âm đầu của từ để tạo ra từ mới có nghĩa khác, thường mang tính hài hước hoặc châm biếm.
    • Trong dân gian nhiều câu nói lái thú vị. (Trong dân gian nhiều câu chơi chữ thú vị.)
  • Tay lái lụa: Chỉ người lái xe rất điêu luyện, mượt .
    • Anh tài xế đó tay lái lụa. (Anh tài xế đó lái xe rất điêu luyện.)
lái

Người lái xe đang điều khiển chiếc ô tô trên đường.

  1. I. đg. 1. Điều khiển thuyền, tàu, xe : Lái ô-tô sang bên phải ; Lái máy cày. 2. Đưa một việc đến chỗ mình muốn : Chủ tịch hội nghị lái cuộc thảo luận theo hướng đúng. II. d. 1. X .Bánh lái : Cầm lái xe hơi. Tay lái. Bộ phận tác dụng xoay hướng đi của thuyền, tàu, xe. 2. Phía sau thuyền, chỗ cái lái : Nặng lái quá, ngồi bớt về đằng mũi. 2. Từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi : Lái đò ; Lái mành ; Lái thuốc lào.