la

/lɑ:/
  1. 1 dt. Con lai của ngựa lừa.
  2. 2 (la) dt. Tên nốt nhạc thứ 6, sau nốt son (sol) trong gam đô bảy âm: nốt la.
  3. 3 đgt. 1. Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức: nghe tiếng la ở phía đầu chợ hơi ông ta la tướng lên. 2. đphg Nói: Chị Hai chỉ la hôm nay chỉ không đến được. 3. đphg Gọi: Đầu sành con ba ba, Kẻ kêu con trạng người la con rùa (cd.).
  4. 4 tt. Thấp, gần mặt đất: bay la cành la cành bổng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

la
Một con la đang gặm cỏ trên cánh đồng.