la

/lɑ:/
Học thuật
Thân thiện
la

Một con la đang gặm cỏ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con la: Con vật lai giữa ngựa lừa.
    • Nốt la: Tên của nốt nhạc thứ sáu trong thang âm cơ bản, sau nốt son (sol).
  2. Động từ:

    • Kêu, hét lên: Phát ra tiếng to, thường do hoảng sợ, giận dữ hoặc để gây sự chú ý.
    • Nói, bảo (phương ngữ): Dùng để truyền đạt một lời nói, thông báo.
    • Gọi, xưng hô (phương ngữ): Dùng để gọi tên một sự vật, hiện tượng.
  3. Tính từ:

    • Thấp, sát mặt đất: Ở vị trí độ cao thấp, gần với mặt đất hoặc mặt nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con la thồ hàng rất khỏe. (Con la chở hàng rất khỏe.)
    • Ca hát nốt la rất chuẩn. (Ca hát nốt la rất chuẩn.)
  • Động từ:

    • Đừng la lên như thế, tôi sợ lắm! (Đừng hét lên như thế, tôi sợ lắm!)
    • Mẹ tôi la: "Con về sớm nhé!" (Mẹ tôi bảo: "Con về sớm nhé!")
    • Dân gian la con vật ấy "ba ba". (Dân gian gọi con vật ấy "ba ba".)
  • Tính từ:

    • Máy bay bay la sát mặt nước. (Máy bay bay sát mặt nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "la làng": kêu, hét lên để mọi người trong làng biết (nghĩa gốc); nay thường dùng với nghĩa kêu gọi sự chú ý, sự giúp đỡ một cách ồn ào.

    • Hắn bị ăn hiếp nên la làng lên. (Hắn bị bắt nạt nên kêu cứu ầm ĩ lên.)
  • "la lối": la hét, cãiom sòm.

    • Hai bên la lối nhau cả tiếng đồng hồ. (Hai bên la hét cãi nhau cả tiếng đồng hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • La hét (động từ): kêu gào, hét to (nhấn mạnh cường độ).
  • La lết (động từ): kéo lê một vật trên mặt đất.
  • Là là (tính từ/tượng thanh): rất thấp, sát mặt đất; hoặc mô tả cách bay nhẹ nhàng, sát mặt.
    • Cánh diều bay là là trên đồng cỏ. (Cánh diều bay sát trên đồng cỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hét, gào, thét (động từ): kêu to.
  • Bảo, nói, dặn (động từ - phương ngữ): truyền đạt lời nói.
  • Gọi, xưng (động từ): đặt tên, gọi tên.
  • Thấp, sát (tính từ): ở độ cao nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • La ó: la hét phản đối, tỏ thái độ không đồng tình một cách ồn ào.

    • Khán giả la ó khi trọng tài ra quyết định sai. (Khán giả la hét phản đối khi trọng tài ra quyết định sai.)
  • La lên: bật ra tiếng kêu to một cách đột ngột.

    • ấy la lên vui sướng. ( ấy kêu lên vui sướng.)
Thành ngữ liên quan
  • Cành la cành bổng: (cành thấp cành cao) chỉ sự chênh lệch, không đồng đều.
  • La đá, la nước đôi: (phương ngữ) chỉ sự nói nước đôi, nói tránh, không dám nói thẳng.
la

Một con la đang gặm cỏ trên cánh đồng.

  1. 1 dt. Con lai của ngựa lừa.
  2. 2 (la) dt. Tên nốt nhạc thứ 6, sau nốt son (sol) trong gam đô bảy âm: nốt la.
  3. 3 đgt. 1. Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức: nghe tiếng la ở phía đầu chợ hơi ông ta la tướng lên. 2. đphg Nói: Chị Hai chỉ la hôm nay chỉ không đến được. 3. đphg Gọi: Đầu sành con ba ba, Kẻ kêu con trạng người la con rùa (cd.).
  4. 4 tt. Thấp, gần mặt đất: bay la cành la cành bổng.