lao

  1. 1 d. Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v.v. Lao phổi. Lao hạch. Phòng chống lao.
  2. 2 d. Nhà lao (nói tắt). Bị nhốt trong lao.
  3. 3 I d. 1 Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, đầu sắt nhọn. Đâm lao. 2 Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa. Kỉ lục phóng lao.
  4. II đg. 1 Phóng mạnh một vật dài. sào. Mũi tên lao đi vun vút. 2 Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước. Chiếc xe lao xuống dốc. Chạy lao theo. 3 Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc . Lao vào công tác. 4 (chm.). Đưa rầm cầu ra đặt lên mố trụ. Lao cầu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lao
Một vận động viên phóng cái lao trên sân vận động.