lao
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn lao gây ra, thường ảnh hưởng đến phổi: Một căn bệnh mãn tính, có thể lây lan, do trực khuẩn Koch (Mycobacterium tuberculosis) gây ra.
- Nhà lao, nhà tù (cách nói tắt): Nơi giam giữ phạm nhân.
- Binh khí hoặc dụng cụ thể thao hình cây gậy dài, có đầu nhọn: Một loại vũ khí cổ hoặc dụng cụ dùng trong môn điền kinh để phóng đi xa.
Động từ:
- Phóng mạnh một vật dài và nhọn: Hành động ném, đẩy hoặc bắn một vật như mũi tên, lao đi với lực mạnh.
- Di chuyển rất nhanh và mạnh mẽ về phía trước: Chuyển động nhanh, đột ngột và thường là xuôi theo một hướng.
- Dồn toàn bộ tâm trí, sức lực vào một việc gì đó: Tập trung cao độ, hết mình vào một hoạt động.
- (Chuyên môn, xây dựng) Đưa và đặt dầm cầu lên trụ: Một công đoạn trong thi công cầu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bệnh lao phổi cần được điều trị kiên trì. (Chỉ căn bệnh truyền nhiễm).
- Tên cướp bị giam trong lao. (Chỉ nhà tù).
- Vận động viên cầm chiếc lao chuẩn bị phóng. (Chỉ dụng cụ thể thao).
Động từ:
- Người thợ săn lao mũi tên trúng đích. (Chỉ hành động phóng mạnh).
- Chiếc xe lao xuống vực sau khi mất phanh. (Chỉ sự di chuyển nhanh, mạnh).
- Cô ấy lao vào nghiên cứu mà quên cả ăn uống. (Chỉ sự dốc sức, tập trung cao độ).
- Các kỹ sư đang tiến hành lao cầu. (Chỉ hoạt động thi công chuyên môn).
Các cách sử dụng nâng cao
"lao tâm lao lực": (Thành ngữ) Vất vả, tốn nhiều tâm trí và sức lực.
- Ông ấy đã lao tâm lao lực cả đời để xây dựng sự nghiệp.
"lao đao": (Tính từ) Chìm nổi, long đong, gặp nhiều khó khăn, vất vả.
- Cuộc sống lao đao sau trận lũ.
"lao nhao": (Tính từ/Tượng thanh) Ồn ào, hỗn độn, nhiều tiếng động lộn xộn.
- Lớp học trở nên lao nhao khi giáo viên ra ngoài.
Biến thể và từ gần giống
- Lao lực (động từ): Làm việc quá sức, hao tổn sức lực.
- Lao tù (danh từ): Nhà tù, nơi giam cầm (từ ghép từ "lao" và "tù").
- Lao xao (tính từ/tượng thanh): Có tiếng động nhỏ, rì rào, xào xạc.
- Tiếng lá lao xao trong gió.
Từ đồng nghĩa
- (Danh từ - chỉ bệnh): Ho lao, bệnh phổi (trong một số ngữ cảnh).
- (Danh từ - chỉ nhà tù): Nhà tù, ngục, trại giam.
- (Danh từ - chỉ vũ khí): Thương, giáo.
- (Động từ - chỉ sự di chuyển nhanh): Phóng, lao tới, xông tới, ùn tới.
- (Động từ - chỉ sự dốc sức): Đâm đầu vào, dấn thân, miệt mài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lao vào: Xông vào, dấn thân vào một cách mạnh mẽ, đột ngột.
- Cậu bé lao vào lòng mẹ sau một ngày xa cách.
- Lao đến: Di chuyển thật nhanh để tới một địa điểm nào đó.
- Nghe tiếng kêu cứu, anh ấy lao đến ngay lập tức.
- Lao xuống: Di chuyển nhanh và thường là từ trên cao xuống thấp.
- Mưa đá lao xuống mái nhà ầm ầm.
Thành ngữ liên quan
- Lao đao như chó cắt đuôi: (Thành ngữ) Rất vất vả, bận rộn, chạy ngược chạy xuôi không có thời gian nghỉ ngơi.
- Chạy lao chạy lếch: (Thành ngữ) Chạy vội vàng, hấp tấp, không cẩn thận.
- 1 d. Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v.v. Lao phổi. Lao hạch. Phòng chống lao.
- 2 d. Nhà lao (nói tắt). Bị nhốt trong lao.
- 3 I d. 1 Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn. Đâm lao. 2 Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa. Kỉ lục phóng lao.
- II đg. 1 Phóng mạnh một vật dài. sào. Mũi tên lao đi vun vút. 2 Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước. Chiếc xe lao xuống dốc. Chạy lao theo. 3 Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì. Lao vào công tác. 4 (chm.). Đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ. Lao cầu.