lao

Học thuật
Thân thiện
lao

Một vận động viên phóng cái lao trên sân vận động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn lao gây ra, thường ảnh hưởng đến phổi: Một căn bệnh mãn tính, có thể lây lan, do trực khuẩn Koch (Mycobacterium tuberculosis) gây ra.
    • Nhà lao, nhà tù (cách nói tắt): Nơi giam giữ phạm nhân.
    • Binh khí hoặc dụng cụ thể thao hình cây gậy dài, đầu nhọn: Một loại khí cổ hoặc dụng cụ dùng trong môn điền kinh để phóng đi xa.
  2. Động từ:

    • Phóng mạnh một vật dài nhọn: Hành động ném, đẩy hoặc bắn một vật như mũi tên, lao đi với lực mạnh.
    • Di chuyển rất nhanh mạnh mẽ về phía trước: Chuyển động nhanh, đột ngột thường xuôi theo một hướng.
    • Dồn toàn bộ tâm trí, sức lực vào một việc đó: Tập trung cao độ, hết mình vào một hoạt động.
    • (Chuyên môn, xây dựng) Đưa đặt dầm cầu lên trụ: Một công đoạn trong thi công cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh lao phổi cần được điều trị kiên trì. (Chỉ căn bệnh truyền nhiễm).
    • Tên cướp bị giam trong lao. (Chỉ nhà tù).
    • Vận động viên cầm chiếc lao chuẩn bị phóng. (Chỉ dụng cụ thể thao).
  • Động từ:

    • Người thợ săn lao mũi tên trúng đích. (Chỉ hành động phóng mạnh).
    • Chiếc xe lao xuống vực sau khi mất phanh. (Chỉ sự di chuyển nhanh, mạnh).
    • ấy lao vào nghiên cứu quên cả ăn uống. (Chỉ sự dốc sức, tập trung cao độ).
    • Các kỹ sư đang tiến hành lao cầu. (Chỉ hoạt động thi công chuyên môn).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lao tâm lao lực": (Thành ngữ) Vất vả, tốn nhiều tâm trí sức lực.

    • Ông ấy đã lao tâm lao lực cả đời để xây dựng sự nghiệp.
  • "lao đao": (Tính từ) Chìm nổi, long đong, gặp nhiều khó khăn, vất vả.

    • Cuộc sống lao đao sau trận .
  • "lao nhao": (Tính từ/Tượng thanh) Ồn ào, hỗn độn, nhiều tiếng động lộn xộn.

    • Lớp học trở nên lao nhao khi giáo viên ra ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Lao lực (động từ): Làm việc quá sức, hao tổn sức lực.
  • Lao tù (danh từ): Nhà tù, nơi giam cầm (từ ghép từ "lao" "").
  • Lao xao (tính từ/tượng thanh): tiếng động nhỏ, rì rào, xào xạc.
    • Tiếng lao xao trong gió.
Từ đồng nghĩa
  • (Danh từ - chỉ bệnh): Ho lao, bệnh phổi (trong một số ngữ cảnh).
  • (Danh từ - chỉ nhà tù): Nhà tù, ngục, trại giam.
  • (Danh từ - chỉ khí): Thương, giáo.
  • (Động từ - chỉ sự di chuyển nhanh): Phóng, lao tới, xông tới, ùn tới.
  • (Động từ - chỉ sự dốc sức): Đâm đầu vào, dấn thân, miệt mài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lao vào: Xông vào, dấn thân vào một cách mạnh mẽ, đột ngột.
    • Cậu lao vào lòng mẹ sau một ngày xa cách.
  • Lao đến: Di chuyển thật nhanh để tới một địa điểm nào đó.
    • Nghe tiếng kêu cứu, anh ấy lao đến ngay lập tức.
  • Lao xuống: Di chuyển nhanh thường từ trên cao xuống thấp.
    • Mưa đá lao xuống mái nhà ầm ầm.
Thành ngữ liên quan
  • Lao đao như chó cắt đuôi: (Thành ngữ) Rất vất vả, bận rộn, chạy ngược chạy xuôi không thời gian nghỉ ngơi.
  • Chạy lao chạy lếch: (Thành ngữ) Chạy vội vàng, hấp tấp, không cẩn thận.
lao

Một vận động viên phóng cái lao trên sân vận động.

  1. 1 d. Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v.v. Lao phổi. Lao hạch. Phòng chống lao.
  2. 2 d. Nhà lao (nói tắt). Bị nhốt trong lao.
  3. 3 I d. 1 Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, đầu sắt nhọn. Đâm lao. 2 Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa. Kỉ lục phóng lao.
  4. II đg. 1 Phóng mạnh một vật dài. sào. Mũi tên lao đi vun vút. 2 Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước. Chiếc xe lao xuống dốc. Chạy lao theo. 3 Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc . Lao vào công tác. 4 (chm.). Đưa rầm cầu ra đặt lên mố trụ. Lao cầu.