lâchage

danh từ giống đực
  1. sự buông, sự thả
  2. (thân mật) sự bỏ rơi (bạn, người yêu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lâchage
Un ami ne pardonne pas le lâchage en cas de difficulté.