lâchement

phó từ
  1. hèn nhát
    • Fuir lâchement
      hèn nhát chạy trốn
  2. hèn, hèn hạ
    • Ils l'ont lâchement assassiné
      chúng nó đã hèn hạ ám sát ông ta
  3. (từ hiếm, nghĩa hiếm) lỏng, lỏng lẻo
    • Cravate qui flotte lâchement autour du cou
      chiếc ca vát phất phất lỏng lẻo quanh cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lâchement"